看来kànláikhán lai

phồn thể: 看來

看来 (kànlái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khán lai", nghĩa tiếng Việt: dường như; có vẻ như. Từ gồm 2 chữ: 看 (khán) + 来 (lai), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 看来

động từ

  1. 1dường như
  2. 2có vẻ như

Cách viết các chữ trong từ 看来

khánkàn

nhìn, xem; coi, đối đãi

bộ(mục)

Dễ nhầm

lailái()

đến, tới

bộ(mộc)

Dễ nhầm米 未

Âm Hán-Việt của 看来

khán lai Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khán lai' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'khán lai' để diễn đạt ý 'dường như'.

Cách ghép từ 看来

khán + laikhán lai

Cách ghi nhớ từ 看来

Nghĩa: '看' (khán) là nhìn, '来' (lai) là đến. 'Nhìn mà thấy nó đến' – tức là từ quan sát mà suy ra một nhận định, nên '看来' mang nghĩa 'xem ra, có vẻ như'. Cách viết: '看' gồm bộ 手 (thủ, tay) bên trên biến dạng và bộ 目 (mục, mắt) bên dưới – tay che mắt để nhìn cho rõ. '来' là chữ tượng hình cây lúa mì, nhưng trong từ này chỉ đóng vai trò bổ nghĩa cho xu hướng của hành động.

Ví dụ với từ 看来

  • 看来要下雨了。

    Kànlái yào xià yǔ le.

    Có vẻ như sắp mưa rồi.

  • 看来他今天不会来了。

    Kànlái tā jīntiān bù huì lái le.

    Xem ra hôm nay anh ấy sẽ không đến.

  • 这件事看来不太好办。

    Zhè jiàn shì kànlái bù tài hǎo bàn.

    Việc này xem ra không dễ giải quyết.

  • 看来你已经知道了。

    Kànlái nǐ yǐjīng zhīdào le.

    Có vẻ như bạn đã biết rồi.

  • 看来我们得再等一会儿。

    Kànlái wǒmen děi zài děng yīhuìr.

    Xem ra chúng ta phải đợi thêm một lát nữa.

  • 你看来很累,休息一下吧。

    Nǐ kànlái hěn lèi, xiūxi yīxià ba.

    Trông bạn có vẻ mệt lắm, nghỉ ngơi một chút đi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License