电梯 (diàntī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "điện thê", nghĩa tiếng Việt: thang máy; thang cuốn. Từ gồm 2 chữ: 电 (điện) + 梯 (thê), tổng cộng 16 nét.
Nghĩa của từ 电梯
danh từ
- 1thang máy
- 2thang cuốn
Cách viết các chữ trong từ 电梯
Âm Hán-Việt của 电梯
điện thê — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'điện thê' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt gọi thiết bị này là 'thang máy' hoặc 'thang cuốn', không ai dùng 'điện thê'.
Lượng từ dùng với 电梯
- 台tái→ cái / chiếc
- 部bù→ cái / chiếc
Cách ghép từ 电梯
电 điện + 梯 thê → điện thê
Cách ghi nhớ từ 电梯
Nghĩa: 'Điện' (电) là điện, 'thê' (梯) là cái thang. Hãy hình dung một cái thang chạy bằng điện, đó chính là thang máy. Cách viết: 梯 có bộ Mộc (木) chỉ gỗ, vì thang truyền thống làm bằng gỗ; phần phải 'đệ' (弟) gợi âm 'thê'. 电 là hình ảnh tia chớp xuyên qua cánh đồng (田), biểu thị điện.
Ví dụ với từ 电梯
请问,电梯在哪儿?
Qǐngwèn, diàntī zài nǎr?
Xin hỏi, thang máy ở đâu ạ?
我们坐电梯上去吧。
Wǒmen zuò diàntī shàngqù ba.
Chúng ta đi thang máy lên trên đi.
这个商场有电梯吗?
Zhège shāngchǎng yǒu diàntī ma?
Trung tâm thương mại này có thang máy không?
电梯坏了,我们走楼梯吧。
Diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī ba.
Thang máy hỏng rồi, chúng ta đi cầu thang bộ thôi.
请不要在电梯里吸烟。
Qǐng bùyào zài diàntī lǐ xīyān.
Vui lòng không hút thuốc trong thang máy.
站在电梯的右边。
Zhàn zài diàntī de yòubiān.
Hãy đứng ở phía bên phải của thang cuốn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
