游 (yóu) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "du", nghĩa tiếng Việt: bơi; đi du lịch; đi chơi. Chữ 游 có 12 nét, thuộc bộ 水.
Nghĩa của từ 游
động từ
- 1bơi
- 2đi du lịch
- 3đi chơi
Cách viết chữ 游
Âm Hán-Việt của 游
du — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'du' trùng với từ 'du' trong tiếng Việt (du lịch, du ngoạn), nghĩa giống nhau hoàn toàn.
Cách ghi nhớ từ 游
Để nhớ nghĩa: 'du' trong tiếng Việt có nghĩa là đi chơi, đi du lịch, rất giống với nghĩa của 游. Để nhớ cách viết: 游 có bộ 水 (thủy, nước) ở bên trái, gợi ý nghĩa liên quan đến nước (bơi lội). Phần bên phải là 斿 (du) chỉ mượn âm 'du'.
Ví dụ với từ 游
我会游。
Wǒ huì yóu.
Tôi biết bơi.
他游得很快。
Tā yóu de hěn kuài.
Anh ấy bơi rất nhanh.
我们去北京游。
Wǒmen qù Běijīng yóu.
Chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch.
你喜欢游吗?
Nǐ xǐhuan yóu ma?
Bạn có thích đi chơi không?
昨天我游了一天。
Zuótiān wǒ yóu le yī tiān.
Hôm qua tôi đi chơi cả ngày.
他们在河里游。
Tāmen zài hé lǐ yóu.
Họ đang bơi ở sông.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
