渴kěkhát
渴 (kě) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khát", nghĩa tiếng Việt: khát nước; khao khát. Chữ 渴 có 12 nét, thuộc bộ 水.
Nghĩa của từ 渴
tính từ
- 1khát nước
- 2khao khát
Cách viết chữ 渴
Âm Hán-Việt của 渴
khát — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'khát' chính là từ 'khát' trong tiếng Việt, dùng để chỉ cảm giác khát nước hoặc sự khao khát, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 渴
Chữ 渴 (khát) có bộ 氵 (bộ thủy, ba chấm nước) bên trái, liên quan đến nước uống. Phần bên phải là chữ 曷 (hạt) gợi âm 'khát'. Khi thấy ba chấm nước, bạn nhớ ngay đến cảm giác khô họng cần nước. Còn chữ 曷 phía trên có bộ 日 (nhật, mặt trời) và phía dưới giống hình cái miệng há ra, như người đang thở dốc dưới nắng vì khát.
Ví dụ với từ 渴
我渴了。
Wǒ kě le.
Tôi khát rồi.
你渴不渴?
Nǐ kě bù kě?
Bạn có khát không?
请给我一杯水,我很渴。
Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ, wǒ hěn kě.
Làm ơn cho tôi một cốc nước, tôi rất khát.
他渴望着成功。
Tā kěwàngzhe chénggōng.
Anh ấy khao khát thành công.
运动后容易渴。
Yùndòng hòu róngyì kě.
Sau khi vận động dễ bị khát.
这种渴求知识的精神值得学习。
Zhè zhǒng kěqiú zhīshi de jīngshén zhídé xuéxí.
Tinh thần khao khát tri thức này đáng để học hỏi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
