chúzhù
rót, đổ vào; chú ý
bộ水(thuỷ)
注意 (zhùyì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chú ý", nghĩa tiếng Việt: chú ý; lưu ý. Từ gồm 2 chữ: 注 (chú) + 意 (ý), tổng cộng 21 nét.
động từ
chúzhù
rót, đổ vào; chú ý
bộ水(thuỷ)
ýyì
ý nghĩ, ý tứ; mong muốn
bộ心(tâm)
Dễ nhầm音 竟
chú ý — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'chú ý' là từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa tập trung tinh thần vào điều gì đó, hoàn toàn trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.
注 chú + 意 ý → chú ý
Chú ý (注意) là rót (注) tâm ý (意) vào một việc. Chữ 注 có bộ thuỷ (水) nghĩa là nước, diễn tả hành động rót nước, đổ vào; chữ 意 có bộ tâm (心) nghĩa là tim, liên quan đến suy nghĩ, ý thức. Kết hợp lại là 'rót tâm trí vào', tức là tập trung chú ý.
过马路的时候要注意安全。
Guò mǎlù de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi qua đường phải chú ý an toàn.
老师说的话你注意听了吗?
Lǎoshī shuō de huà nǐ zhùyì tīng le ma?
Lời thầy giáo nói bạn có chú ý nghe không?
我没有注意到他进来了。
Wǒ méiyǒu zhùyì dào tā jìnlái le.
Tôi đã không chú ý thấy anh ấy bước vào.
请各位旅客注意,火车马上就要开了。
Qǐng gèwèi lǚkè zhùyì, huǒchē mǎshàng jiù yào kāi le.
Xin quý khách chú ý, tàu hỏa sắp khởi hành.
他做什么事都很注意细节。
Tā zuò shénme shì dōu hěn zhùyì xìjié.
Anh ấy làm việc gì cũng rất chú ý đến chi tiết.
你得多注意身体,别太累了。
Nǐ děi duō zhùyì shēntǐ, bié tài lèi le.
Bạn phải chú ý sức khỏe nhiều hơn, đừng mệt quá.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License