没意思méi yìsimột ý tư

phồn thể: 沒意思

没意思 (méi yìsi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "một ý tư", nghĩa tiếng Việt: chán, không thú vị; vô vị, không có ý nghĩa. Từ gồm 3 chữ: 没 (một) + 意 (ý) + 思 (tư), tổng cộng 29 nét.

Nghĩa của từ 没意思

tính từ

  1. 1chán, không thú vị
  2. 2vô vị, không có ý nghĩa

Cách viết các chữ trong từ 没意思

mộtméi()

không có; chìm, mất (một)

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm设 投

ý

ý nghĩ, ý tứ; mong muốn

bộ(tâm)

Dễ nhầm音 竟

suy nghĩ; nhớ nhung

bộ(tâm)

Dễ nhầm恩 息

Âm Hán-Việt của 没意思

một ý tư Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'một ý tư' không phải là một từ hay cụm từ có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. Người Việt không dùng 'một ý tư' để diễn đạt sự nhàm chán hay vô vị.

Cách ghép từ 没意思

một + ý + một ý tư

Cách ghi nhớ từ 没意思

Để nhớ nghĩa 'chán, không thú vị': 没 (méi) là 'không có', 意思 (yìsi) là 'ý nghĩa, ý vị'. Ghép lại là 'không có ý vị', tức là chán, vô vị. Về cách viết: 没 gồm bộ 水 (nước) và thành phần bên phải, gợi ý nghĩa gốc là 'chìm, mất' trong nước, sau mượn dùng cho nghĩa 'không có'. 意 và 思 đều mang bộ 心 (tâm, trái tim) ở dưới, cho thấy cả hai chữ đều liên quan đến suy nghĩ, tình cảm trong lòng. 意 là ý nghĩa, 思 là suy nghĩ, hợp lại thành 'ý tứ, ý vị'.

Ví dụ với từ 没意思

  • 这个电影没意思。

    Zhège diànyǐng méi yìsi.

    Bộ phim này chán quá.

  • 我觉得一个人吃饭很没意思。

    Wǒ juéde yīgè rén chīfàn hěn méi yìsi.

    Tôi thấy ăn cơm một mình rất chán.

  • 他讲的笑话真没意思。

    Tā jiǎng de xiàohuà zhēn méi yìsi.

    Truyện cười anh ấy kể thật vô vị.

  • 这本书没意思,我不想看了。

    Zhè běn shū méi yìsi, wǒ bù xiǎng kàn le.

    Cuốn sách này không thú vị, tôi không muốn đọc nữa.

  • 天天待在家里,太没意思了!

    Tiāntiān dāi zài jiālǐ, tài méi yìsi le!

    Ngày nào cũng ở nhà, chán quá đi mất!

  • 你觉得这个游戏有意思吗?——没意思。

    Nǐ juéde zhège yóuxì yǒu yìsi ma? —— Méi yìsi.

    Bạn thấy trò chơi này thú vị không? —— Chán lắm.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License