tự · tứ · tử
Không dấu thì các âm này viết giống nhau, nên trang gộp cả lại.
Chữ
- 四sìtứ
bốn
5 nét · bộ 囗
Tập viết chữ này - 子zǐtử
con; hạt, phần tử nhỏ; kính ngữ chỉ người có học
3 nét · bộ 子
Tập viết chữ này - 字zìtự
chữ; tên tự (tên chữ thời xưa)
6 nét · bộ 子
Tập viết chữ này
Từ
Một âm Hán-Việt thường ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, và một chữ có thể có nhiều âm — 行 đọc là hành (thi hành) hoặc hàng (ngân hàng). Vì vậy tra bằng Hán-Việt luôn cho ra một danh sách, không phải một đáp án duy nhất.
