楼梯lóutīlâu thê

phồn thể: 樓梯

楼梯 (lóutī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lâu thê", nghĩa tiếng Việt: cầu thang. Từ gồm 2 chữ: 楼 (lâu) + 梯 (thê), tổng cộng 24 nét.

Nghĩa của từ 楼梯

danh từ

  1. cầu thang

Cách viết các chữ trong từ 楼梯

lâulóu()

lầu; tòa nhà cao tầng; gác

bộ(mộc)

Dễ nhầm搂 缕

thê

cái thang; bậc thang

bộ(mộc)

Âm Hán-Việt của 楼梯

lâu thê Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lâu thê' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ cầu thang mà gọi là 'cầu thang'.

Lượng từ dùng với 楼梯

  • cái

Cách ghép từ 楼梯

lâu + thêlâu thê

Cách ghi nhớ từ 楼梯

楼 (lâu): bộ 木 (mộc, cây/gỗ) gợi ý nhà cửa xưa làm bằng gỗ, phần còn lại gợi âm 'lâu'. 梯 (thê): cũng bộ 木 (mộc), vì thang thường làm bằng gỗ; bên phải là 弟 (đệ) chỉ mượn âm 'thê'. Ghép lại 'lâu thê' là cầu thang trong tòa nhà.

Ví dụ với từ 楼梯

  • 请走楼梯,不要坐电梯。

    Qǐng zǒu lóutī, bùyào zuò diàntī.

    Hãy đi cầu thang bộ, đừng đi thang máy.

  • 楼梯太窄了,只能一个人走。

    Lóutī tài zhǎi le, zhǐ néng yī gè rén zǒu.

    Cầu thang hẹp quá, chỉ vừa một người đi.

  • 我每天爬楼梯锻炼身体。

    Wǒ měitiān pá lóutī duànliàn shēntǐ.

    Ngày nào tôi cũng leo cầu thang để rèn luyện thân thể.

  • 这个楼梯有多少级?

    Zhège lóutī yǒu duōshao jí?

    Cầu thang này có bao nhiêu bậc?

  • 小心楼梯,别摔倒了。

    Xiǎoxīn lóutī, bié shuāidǎo le.

    Cẩn thận cầu thang, đừng để ngã nhé.

  • 楼梯下面放着一辆自行车。

    Lóutī xiàmiàn fàngzhe yī liàng zìxíngchē.

    Dưới gầm cầu thang có để một chiếc xe đạp.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License