根据 (gēnjù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "căn cứ", nghĩa tiếng Việt: dựa vào; căn cứ vào; căn cứ (danh từ). Từ gồm 2 chữ: 根 (căn) + 据 (cứ), tổng cộng 21 nét.
Nghĩa của từ 根据
- 1(động từ) dựa vào
- 2(giới từ) căn cứ vào
- 3(danh từ) căn cứ (danh từ)
Cách viết các chữ trong từ 根据
Âm Hán-Việt của 根据
căn cứ — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'căn cứ' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa dựa vào cơ sở, chứng cứ để làm việc gì đó, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.
Cách ghép từ 根据
根 căn + 据 cứ → căn cứ
Cách ghi nhớ từ 根据
Nghĩa: 'Căn cứ' gốc từ 'rễ cây' (根) và 'dựa vào' (据), tức là dựa vào gốc rễ, nền tảng để đánh giá. Cách viết: 根 có bộ Mộc (木) chỉ cây cối, bên phải là chữ Cấn (艮) gợi âm 'căn'; 据 có bộ Thủ (手) chỉ hành động tay, bên phải là chữ Cư (居) gợi âm 'cứ'.
Ví dụ với từ 根据
根据天气预报,明天会下雨。
Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià yǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
你根据什么说他不来了?
Nǐ gēnjù shénme shuō tā bù lái le?
Bạn dựa vào đâu mà nói anh ấy không đến nữa?
这个结论没有科学根据。
Zhège jiélùn méiyǒu kēxué gēnjù.
Kết luận này không có căn cứ khoa học.
请根据实际情况填写表格。
Qǐng gēnjù shíjì qíngkuàng tiánxiě biǎogé.
Vui lòng điền vào biểu mẫu dựa trên tình hình thực tế.
这部电影是根据真实故事改编的。
Zhè bù diànyǐng shì gēnjù zhēnshí gùshi gǎibiān de.
Bộ phim này được chuyển thể dựa trên một câu chuyện có thật.
根据我的经验,这个方法是可行的。
Gēnjù wǒ de jīngyàn, zhège fāngfǎ shì kěxíng de.
Theo kinh nghiệm của tôi, phương pháp này là khả thi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
