cực

phồn thể:

极 (jí) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cực", nghĩa tiếng Việt: rất; cực kỳ. Chữ 极 có 7 nét, thuộc bộ 木.

Nghĩa của từ 极

phó từ

  1. 1rất
  2. 2cực kỳ

Cách viết chữ 极

cực()

cực điểm, rất, tột cùng

bộ(mộc)

Âm Hán-Việt của

cực Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Trong tiếng Việt, 'cực' là một từ thông dụng với nghĩa 'rất, vô cùng' (cực đẹp, cực khổ), tương đồng với nghĩa phó từ trong tiếng Trung. Tuy nhiên, 'cực' trong tiếng Việt không dùng với nghĩa 'cực địa lý' hay 'cực điểm' một cách độc lập như trong từ ghép Hán-Việt (ví dụ: Bắc Cực, cực đoan).

Cách ghi nhớ từ 极

Chữ 极 (cực) có bộ 木 (mộc) nghĩa là cây, gỗ. Nghĩa gốc là 'xà ngang của ngôi nhà', từ đó mở rộng ra 'điểm cao nhất, tột cùng'. Bạn có thể liên tưởng đến một cái cây (木) cao chạm đến điểm cực hạn của bầu trời. Về cách viết, bên trái là bộ mộc (木), bên phải là chữ 及 (cập) có nghĩa là 'đạt tới, kịp'. Sự kết hợp này gợi ý việc 'vươn tới' một điểm giới hạn.

Ví dụ với từ 极

  • 这个菜极好吃。

    Zhège cài jí hǎochī.

    Món này cực kỳ ngon.

  • 他跑得极快。

    Tā pǎo de jí kuài.

    Anh ấy chạy cực nhanh.

  • 这个问题极重要。

    Zhège wèntí jí zhòngyào.

    Vấn đề này cực kỳ quan trọng.

  • 我极喜欢看电影。

    Wǒ jí xǐhuān kàn diànyǐng.

    Tôi cực thích xem phim.

  • 今天天气极冷。

    Jīntiān tiānqì jí lěng.

    Thời tiết hôm nay cực lạnh.

  • 这样做是极好的。

    Zhèyàng zuò shì jí hǎo de.

    Làm như vậy là cực tốt.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License