机会jīhuìcơ hội

phồn thể: 機會

机会 (jīhuì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cơ hội", nghĩa tiếng Việt: cơ hội; dịp. Từ gồm 2 chữ: 机 (cơ) + 会 (hội), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 机会

danh từ

  1. 1cơ hội
  2. 2dịp

Cách viết các chữ trong từ 机会

()

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 肌

hộihuì()

họp, gặp gỡ; biết, có thể

bộ(nhân)

Dễ nhầm合 令

Âm Hán-Việt của 机会

cơ hội Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'cơ hội' là từ tiếng Việt phổ biến, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung: chỉ thời điểm hoặc hoàn cảnh thuận lợi để làm việc gì đó.

Lượng từ dùng với 机会

  • cái / cơ hội
  • lần

Cách ghép từ 机会

+ hộicơ hội

Cách ghi nhớ từ 机会

Cả hai chữ đều có sẵn trong từ 'cơ hội' tiếng Việt nên rất dễ nhớ nghĩa. Về cách viết: 机 = bộ 木 (mộc, gỗ) + 几 (kỉ) — bộ Mộc gợi ý máy móc làm từ gỗ thời xưa, 几 chỉ mượn âm 'cơ'. 会 = bộ 人 (nhân, người) + 云 (vân, mây) — hình ảnh người tụ họp dưới mây, liên tưởng đến cuộc gặp gỡ, hội họp.

Ví dụ với từ 机会

  • 这是一个好机会。

    Zhè shì yī gè hǎo jīhuì.

    Đây là một cơ hội tốt.

  • 你还有机会吗?

    Nǐ hái yǒu jīhuì ma?

    Bạn còn cơ hội không?

  • 他抓住了那个机会。

    Tā zhuāzhù le nà gè jīhuì.

    Anh ấy đã nắm bắt cơ hội đó.

  • 机会难得,不要错过。

    Jīhuì nándé, bùyào cuòguò.

    Cơ hội khó có được, đừng bỏ lỡ.

  • 我想找机会去中国。

    Wǒ xiǎng zhǎo jīhuì qù Zhōngguó.

    Tôi muốn tìm cơ hội đi Trung Quốc.

  • 这次机会对你很重要。

    Zhè cì jīhuì duì nǐ hěn zhòngyào.

    Cơ hội lần này rất quan trọng với bạn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License