有时候 (yǒushíhou) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hữu thì hậu", nghĩa tiếng Việt: thỉnh thoảng; đôi khi. Từ gồm 3 chữ: 有 (hữu) + 时 (thì) + 候 (hậu), tổng cộng 23 nét.
Nghĩa của từ 有时候
phó từ
- 1thỉnh thoảng
- 2đôi khi
Cách viết các chữ trong từ 有时候
Âm Hán-Việt của 有时候
hữu thì hậu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'hữu thì hậu' không phải là một từ hay cụm từ có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. Đây là cách đọc Hán-Việt của từng chữ nhưng không tạo thành một đơn vị từ vựng được sử dụng.
Cách ghép từ 有时候
有 hữu + 时 thì + 候 hậu → hữu thì hậu
Cách ghi nhớ từ 有时候
Để nhớ nghĩa 'thỉnh thoảng', hãy liên tưởng đến ba chữ cấu thành: '有' (hữu - có) + '时' (thì - lúc) + '候' (hậu - khoảng thời gian/chờ đợi). Gộp lại là 'có những lúc', rất sát với nghĩa 'sometimes'. Về cách viết, chữ '时' mang bộ '日' (nhật - mặt trời, liên quan đến thời gian), kết hợp với '寸' (thốn) gợi ý về sự đo đếm thời gian. Chữ '候' có bộ '人' (nhân - người) đứng bên cạnh, phần còn lại giống như một người đang chờ đợi (chữ '侯' cổ chỉ người canh gác, thêm nét sổ '丨' như đang đứng đợi).
Ví dụ với từ 有时候
我有时候去图书馆看书。
Wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn kàn shū.
Thỉnh thoảng tôi đến thư viện đọc sách.
有时候,他会忘记吃早饭。
Yǒushíhou, tā huì wàngjì chī zǎofàn.
Đôi khi, anh ấy quên ăn sáng.
你有时候觉得累吗?
Nǐ yǒushíhou juéde lèi ma?
Thỉnh thoảng bạn có cảm thấy mệt không?
有时候天气不好,我们就不出去。
Yǒushíhou tiānqì bù hǎo, wǒmen jiù bù chūqù.
Đôi khi thời tiết không đẹp, chúng tôi sẽ không ra ngoài.
爸爸有时候工作到很晚。
Bàba yǒushíhou gōngzuò dào hěn wǎn.
Bố thỉnh thoảng làm việc đến rất muộn.
有时候,安静地听音乐也是一种享受。
Yǒushíhou, ānjìng de tīng yīnyuè yě shì yī zhǒng xiǎngshòu.
Đôi khi, lặng lẽ nghe nhạc cũng là một cách tận hưởng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
