tốizuì
nhất, cực kỳ
bộ曰(viết)
Dễ nhầm取 敢
最终 (zuìzhōng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "tối chung", nghĩa tiếng Việt: cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng. Từ gồm 2 chữ: 最 (tối) + 终 (chung), tổng cộng 20 nét.
danh từ
tốizuì
nhất, cực kỳ
bộ曰(viết)
Dễ nhầm取 敢
chungzhōng(終)
kết thúc, cuối cùng; trọn đời
bộ纟(mịch)
tối chung — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
'Tối chung' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'cuối cùng', 'rốt cuộc'. Đây là từ thiên về văn viết; trong lời nói hằng ngày người Trung Quốc hay dùng 最后 hơn.
最 tối + 终 chung → tối chung
Tiếng Việt gói cả 最后 lẫn 最终 vào đúng một chữ cuối cùng. Chỗ khó của từ này vì thế không nằm ở nghĩa, mà ở chỗ biết khi nào tiếng Trung chịu dùng nó.
最后 đếm vị trí trong một dãy: 最后一天, 最后一个, hàng ghế cuối, chuyến xe cuối — thứ chỉ tay vào được. 最终 không đếm gì cả. Nó nói về cách một quá trình ngã ngũ sau khi mọi thứ đã xong xuôi: 这件事最终解决了, 最终的结果. Vì vậy quanh nó thường là những chữ nói chuyện kết cục — 结果, 解决, 同意 — chứ không phải một con số thứ tự.
Nó cũng hợp với chữ 还是: 他最终还是同意了. Cả câu mang giọng "qua bao nhiêu chuyện rồi cũng…", đúng cái giọng tiếng Việt gửi vào tiếng rốt cuộc. Câu 努力最终会有回报 thì quay mặt về phía trước: cái kết cục ấy chưa tới, nhưng sẽ tới.
Chỗ đứng của nó gọn: ngay trước động từ (我们最终没有去成) hoặc trước 的 để bổ nghĩa cho danh từ (最终的第一名). Còn khi cần gọi tên cái cuối cùng trong một dãy đếm được — ngày cuối, người về cuối, hàng ghế cuối — thì phải trả chỗ lại cho 最后.
最 (tối) là 'nhất', 终 (chung) là kết thúc — ở chỗ kết thúc nhất, tức cuối cùng. Chữ 终 có bộ 纟 (mịch, sợi tơ) bên trái, 8 nét: cuộn tơ nào rồi cũng có mối cuối.
他最终还是同意了。
Tā zuìzhōng háishi tóngyì le.
Cuối cùng anh ấy vẫn đồng ý.
最终的结果明天告诉大家。
Zuìzhōng de jiéguǒ míngtiān gàosu dàjiā.
Kết quả cuối cùng ngày mai sẽ báo cho mọi người.
谁是最终的第一名?
Shéi shì zuìzhōng de dì-yī míng?
Ai là người về nhất sau cùng?
我们最终没有去成。
Wǒmen zuìzhōng méiyǒu qù chéng.
Rốt cuộc chúng tôi đã không đi được.
这件事最终解决了。
Zhè jiàn shì zuìzhōng jiějué le.
Chuyện này cuối cùng cũng đã được giải quyết.
努力最终会有回报。
Nǔlì zuìzhōng huì yǒu huíbào.
Nỗ lực rốt cuộc sẽ được đền đáp.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License