tốizuì(㝡)
nhất, cực kỳ
bộ曰(viết)
Dễ nhầm取 敢
最好 (zuìhǎo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tối hảo", nghĩa tiếng Việt: tốt nhất; nên, tốt nhất là. Từ gồm 2 chữ: 最 (tối) + 好 (hảo), tổng cộng 18 nét.
phó từ
tốizuì(㝡)
nhất, cực kỳ
bộ曰(viết)
Dễ nhầm取 敢
hảohǎo
tốt, đẹp; thân thiện
bộ女(nữ)
Dễ nhầm妇 如
tối hảo — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tối hảo' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'tối hảo' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'tốt nhất', 'hay nhất'.
最 tối + 好 hảo → tối hảo
Nghĩa: '最' (tối) là nhất, cực kỳ; '好' (hảo) là tốt. Ghép lại là 'tốt nhất' hoặc khuyên nhủ 'nên làm gì'. Cách viết: '最' gồm bộ 曰 (viết) ở trên và 取 (thủ) ở dưới, gợi ý lấy đi phần hơn cả. '好' có bộ 女 (nữ, người phụ nữ) bên trái và 子 (tử, con) bên phải, theo quan niệm xưa người phụ nữ có con là điều tốt đẹp.
你最好去医院看看。
Nǐ zuìhǎo qù yīyuàn kànkan.
Bạn nên đến bệnh viện khám xem sao.
我们最好现在就出发。
Wǒmen zuìhǎo xiànzài jiù chūfā.
Chúng ta tốt nhất là xuất phát ngay bây giờ.
这是最好的办法。
Zhè shì zuìhǎo de bànfǎ.
Đây là cách tốt nhất.
最好别告诉他这件事。
Zuìhǎo bié gàosu tā zhè jiàn shì.
Tốt nhất là đừng nói cho anh ấy chuyện này.
你觉得哪个最好?
Nǐ juéde nǎge zuìhǎo?
Bạn thấy cái nào là tốt nhất?
我最好的朋友来了。
Wǒ zuìhǎo de péngyou lái le.
Người bạn thân nhất của tôi đã đến.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License