vãnwǎn
tối, muộn; buổi tối
bộ日(nhật)
Dễ nhầm挽 勉
晚会 (wǎnhuì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vãn hội", nghĩa tiếng Việt: buổi tiệc tối; dạ hội. Từ gồm 2 chữ: 晚 (vãn) + 会 (hội), tổng cộng 17 nét.
danh từ
vãnwǎn
tối, muộn; buổi tối
bộ日(nhật)
Dễ nhầm挽 勉
hộihuì(會)
họp, gặp gỡ; biết, có thể
bộ人(nhân)
Dễ nhầm合 令
vãn hội — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'vãn hội' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'vãn hội' mà dùng các từ như 'tiệc tối', 'dạ hội' hoặc 'dạ tiệc'.
晚 vãn + 会 hội → vãn hội
晚 (vãn) có bộ 日 (nhật, mặt trời) chỉ thời gian, nghĩa là buổi tối. 会 (hội) có bộ 人 (nhân, người) chỉ sự tụ họp. Ghép lại, 'buổi tối tụ họp' chính là buổi tiệc tối. Để nhớ cách viết 晚, hãy thấy bên trái là bộ 日, bên phải là chữ 免 (miễn) gợi ý âm đọc 'vãn'. 会 gồm 人 ở trên và 云 (vân) ở dưới, thể hiện người tụ tập nói chuyện.
我们今晚有一个晚会。
Wǒmen jīnwǎn yǒu yī gè wǎnhuì.
Tối nay chúng tôi có một buổi tiệc tối.
晚会在七点开始。
Wǎnhuì zài qī diǎn kāishǐ.
Buổi tiệc tối bắt đầu lúc bảy giờ.
你参加明天的晚会吗?
Nǐ cānjiā míngtiān de wǎnhuì ma?
Bạn có tham gia buổi tiệc tối ngày mai không?
这个晚会很有意思。
Zhège wǎnhuì hěn yǒuyìsi.
Buổi tiệc tối này rất thú vị.
他们在晚会上唱歌跳舞。
Tāmen zài wǎnhuì shàng chànggē tiàowǔ.
Họ hát và nhảy múa tại buổi tiệc tối.
晚会的食物很好吃。
Wǎnhuì de shíwù hěn hǎochī.
Đồ ăn ở buổi tiệc tối rất ngon.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License