旧 (jiù) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cựu", nghĩa tiếng Việt: cũ; xưa. Chữ 旧 có 5 nét, thuộc bộ 日.
Nghĩa của từ 旧
tính từ
- 1cũ
- 2xưa
Cách viết chữ 旧
Âm Hán-Việt của 旧
cựu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'cựu' không được dùng như một từ độc lập trong tiếng Việt hiện đại. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép gốc Hán như 'cựu chiến binh', 'cựu học sinh', 'cố cựu'.
Cách ghi nhớ từ 旧
Chữ 旧 (cựu) có bộ 日 (nhật, mặt trời) bên trái và thành phần bên phải trông giống chữ 旧. Theo lối chiết tự truyền thống, có thể liên tưởng mặt trời (日) trải qua thời gian dài thì trở nên cũ kỹ. Về cách viết, chữ này chỉ có 5 nét, cấu tạo đơn giản với bộ Nhật quen thuộc bên trái, bên phải là một nét sổ thẳng, giúp phân biệt với chữ 新 (tân, mới) thường đi kèm.
Ví dụ với từ 旧
这件衣服很旧了。
Zhè jiàn yīfu hěn jiù le.
Chiếc áo này cũ lắm rồi.
他是我的旧邻居。
Tā shì wǒ de jiù línjū.
Ông ấy là hàng xóm cũ của tôi.
我不喜欢用旧东西。
Wǒ bù xǐhuan yòng jiù dōngxi.
Tôi không thích dùng đồ cũ.
旧的不去,新的不来。
Jiù de bù qù, xīn de bù lái.
Cũ không đi, mới không đến.
请把旧书放在那个箱子里。
Qǐng bǎ jiù shū fàng zài nàge xiāngzi lǐ.
Hãy để sách cũ vào trong cái thùng kia.
这个手机太旧了,我想买一个新的。
Zhège shǒujī tài jiù le, wǒ xiǎng mǎi yī gè xīn de.
Cái điện thoại này cũ quá rồi, tôi muốn mua một cái mới.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
