huòhoặc

或 (huò) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoặc", nghĩa tiếng Việt: hoặc; có lẽ. Chữ 或 có 8 nét, thuộc bộ 戈.

Nghĩa của từ 或

  1. 1(liên từ) hoặc
  2. 2(phó từ) có lẽ

Cách viết chữ 或

hoặchuò

hoặc, có lẽ; người nào đó

bộ(qua)

Âm Hán-Việt của

hoặc Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hoặc' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'hoặc giả', 'hoặc là' (mang nghĩa 'hay là') hoặc 'nghi hoặc' (nghi ngờ).

Cách ghi nhớ từ 或

Chữ 或 gồm bộ 戈 (qua, cây giáo) và các nét bao quanh. Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh cây giáo canh giữ một vùng đất (口 và 一) gợi ý về 'cương vực', từ đó mở rộng nghĩa sang 'có thể', 'hoặc'. Để nhớ nghĩa 'hoặc, có lẽ', bạn có thể liên tưởng đến từ ghép quen thuộc trong tiếng Việt là 'hoặc là'.

Ví dụ với từ 或

  • 你想喝茶或咖啡?

    Nǐ xiǎng hē chá huò kāfēi?

    Bạn muốn uống trà hay cà phê?

  • 明天或后天都可以。

    Míngtiān huò hòutiān dōu kěyǐ.

    Ngày mai hoặc ngày kia đều được.

  • 请用钢笔或圆珠笔填写。

    Qǐng yòng gāngbǐ huò yuánzhūbǐ tiánxiě.

    Vui lòng dùng bút máy hoặc bút bi để điền.

  • 他或许忘了今天的约会。

    Tā huòxǔ wàngle jīntiān de yuēhuì.

    Có lẽ anh ấy đã quên cuộc hẹn hôm nay.

  • 你或他的话我都不信。

    Nǐ huò tā de huà wǒ dōu bù xìn.

    Lời của bạn hay của anh ta tôi đều không tin.

  • 我们周末或去看电影。

    Wǒmen zhōumò huò qù kàn diànyǐng.

    Cuối tuần này có lẽ chúng tôi sẽ đi xem phim.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License