怎样zěnyàngchẩm dạng

phồn thể: 怎樣

怎样 (zěnyàng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chẩm dạng", nghĩa tiếng Việt: thế nào; làm sao; ra sao. Từ gồm 2 chữ: 怎 (chẩm) + 样 (dạng), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 怎样

đại từ

  1. 1thế nào
  2. 2làm sao
  3. 3ra sao

Cách viết các chữ trong từ 怎样

chẩmzěn

sao, thế nào, làm sao

bộ(tâm)

Dễ nhầm忘 志

dạngyàng()

dáng vẻ; kiểu, mẫu

bộ(mộc)

Dễ nhầm洋 祥

Âm Hán-Việt của 怎样

chẩm dạng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Chẩm dạng" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "chẩm dạng" mà dùng các từ thuần Việt như "thế nào", "làm sao" để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 怎样

chẩm + dạngchẩm dạng

Cách ghi nhớ từ 怎样

Nghĩa: "Chẩm" (怎) là hỏi "sao, thế nào", "dạng" (样) là "dáng vẻ, kiểu". Ghép lại là hỏi về kiểu cách, dáng vẻ của sự việc. Cách viết: 怎 gồm bộ 心 (tâm, trái tim/ suy nghĩ) ở dưới, cho thấy đây là câu hỏi xuất phát từ suy nghĩ. 样 có bộ 木 (mộc, cây cối) bên trái, liên hệ đến hình dáng, mẫu mã của đồ vật làm từ gỗ.

Ví dụ với từ 怎样

  • 你最近身体怎样?

    Nǐ zuìjìn shēntǐ zěnyàng?

    Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?

  • 这个菜是怎样做的?

    Zhège cài shì zěnyàng zuò de?

    Món này được làm như thế nào vậy?

  • 他到底是怎样一个人?

    Tā dàodǐ shì zěnyàng yī gè rén?

    Rốt cuộc anh ta là người như thế nào?

  • 不管怎样,我都要去。

    Bùguǎn zěnyàng, wǒ dōu yào qù.

    Dù thế nào đi nữa, tôi cũng phải đi.

  • 你能告诉我怎样去火车站吗?

    Nǐ néng gàosu wǒ zěnyàng qù huǒchēzhàn ma?

    Bạn có thể chỉ cho tôi làm sao để đến ga tàu hỏa không?

  • 你觉得这个主意怎样?

    Nǐ juéde zhège zhǔyi zěnyàng?

    Bạn thấy ý kiến này ra sao?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License