đươngdāng(當)
đảm đương, đang lúc
bộ小(tiểu)
Dễ nhầm挡 档
当然 (dāngrán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đương nhiên", nghĩa tiếng Việt: tất nhiên; đương nhiên. Từ gồm 2 chữ: 当 (đương) + 然 (nhiên), tổng cộng 18 nét.
phó từ
đươngdāng(當)
đảm đương, đang lúc
bộ小(tiểu)
Dễ nhầm挡 档
nhiênrán
đúng, như thế; nhưng mà
bộ火(hoả)
đương nhiên — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'đương nhiên' là từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa 'tất nhiên, hiển nhiên', trùng khớp với nghĩa của từ trong tiếng Trung.
当 đương + 然 nhiên → đương nhiên
Âm Hán-Việt 'đương nhiên' chính là từ ta vẫn dùng hàng ngày, nên nhớ nghĩa rất dễ. Về cách viết: 当 (đương) gồm bộ 小 (tiểu, nhỏ) ở dưới và phần trên giống bộ 彐 (kệ, đầu con thú) nhưng đã giản hóa, có thể liên tưởng đến việc 'đảm đương' một việc nhỏ. 然 (nhiên) có bộ 火 (hỏa, lửa) ở dưới, phần trên bên trái là 月 (nhục, thịt) và 犬 (khuyển, chó) ở góc trên bên phải — theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh nướng thịt chó trên lửa tạo ra trạng thái 'như thế', 'đúng vậy'.
你当然可以去。
Nǐ dāngrán kěyǐ qù.
Tất nhiên là bạn có thể đi.
他当然很高兴。
Tā dāngrán hěn gāoxìng.
Anh ấy dĩ nhiên là rất vui.
当然,我同意你的看法。
Dāngrán, wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.
Đương nhiên rồi, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
这当然不是真的。
Zhè dāngrán bù shì zhēn de.
Điều này tất nhiên không phải là thật.
A: 你能帮我吗? B: 当然!
A: Nǐ néng bāng wǒ ma? B: Dāngrán!
A: Bạn có thể giúp tôi không? B: Tất nhiên rồi!
学习语言当然需要时间。
Xuéxí yǔyán dāngrán xūyào shíjiān.
Học ngôn ngữ đương nhiên là cần thời gian.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License