开学kāixuékhai học

phồn thể: 開學

开学 (kāixué) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khai học", nghĩa tiếng Việt: khai giảng; bắt đầu học kỳ mới. Từ gồm 2 chữ: 开 (khai) + 学 (học), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 开学

động từ

  1. 1khai giảng
  2. 2bắt đầu học kỳ mới

Cách viết các chữ trong từ 开学

khaikāi()

mở; bắt đầu; khai thông

bộ(củng)

Dễ nhầm井 升

họcxué()

học, học tập

bộ(tử)

Dễ nhầm觉 字

Âm Hán-Việt của 开学

khai học Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khai học' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'khai giảng'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 开学

khai + họckhai học

Cách ghi nhớ từ 开学

Để nhớ nghĩa: 'khai' là mở, 'học' là học — mở đầu việc học, chính là 'khai giảng'. Trong tiếng Việt không nói 'khai học' mà nói 'khai giảng', nhưng ý niệm thì giống nhau. Để nhớ cách viết: 开 (khai) giống hình ảnh hai cánh cửa mở ra, bên trong là một nét ngang tượng trưng cho thanh chắn được nhấc lên. 学 (học) có bộ 子 (tử, đứa trẻ) ở dưới, phía trên là biến thể của bộ 臼 (cối) và 爻 (hào) — theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh đứa trẻ đang học tập dưới mái trường.

Ví dụ với từ 开学

  • 我们九月一号开学。

    Wǒmen jiǔ yuè yī hào kāixué.

    Chúng tôi khai giảng vào ngày 1 tháng 9.

  • 你什么时候开学?

    Nǐ shénme shíhou kāixué?

    Khi nào bạn khai giảng?

  • 学校已经开学了。

    Xuéxiào yǐjīng kāixué le.

    Trường học đã khai giảng rồi.

  • 开学第一天,我很高兴。

    Kāixué dì yī tiān, wǒ hěn gāoxìng.

    Ngày đầu khai giảng, tôi rất vui.

  • 他们下个星期开学。

    Tāmen xià gè xīngqī kāixué.

    Tuần sau họ khai giảng.

  • 开学典礼在礼堂举行。

    Kāixué diǎnlǐ zài lǐtáng jǔxíng.

    Lễ khai giảng được tổ chức ở hội trường.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License