chuángsàng

phồn thể:

床 (chuáng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "sàng", nghĩa tiếng Việt: giường; đáy (sông, biển); khung, bệ. Chữ 床 có 7 nét, thuộc bộ 广.

Nghĩa của từ 床

danh từ

  1. 1giường
  2. 2đáy (sông, biển)
  3. 3khung, bệ

Cách viết chữ 床

sàngchuáng()

giường

bộ广(nghiễm)

Dễ nhầm麻 库

Âm Hán-Việt của

sàng Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'sàng' là từ thuần Việt cổ chỉ 'giường', nghĩa hoàn toàn trùng khớp với nghĩa gốc của chữ Hán.

Lượng từ dùng với

  • zhāngcái
  • chuángcái

Cách ghi nhớ từ 床

Để nhớ nghĩa: 'Sàng' trong Hán-Việt chính là 'giường' trong tiếng Việt cổ (ví dụ: giường sàng). Bạn có thể liên tưởng đến hình ảnh một chiếc giường êm ái để ngủ. Để nhớ cách viết: Chữ 床 gồm bộ 广 (nghiễm, mái nhà) bao bọc chữ 木 (mộc, gỗ) ở bên trong. Điều này gợi tả một đồ vật làm bằng gỗ (木) được đặt dưới mái nhà (广), đó chính là cái giường.

Ví dụ với từ 床

  • 房间里有一张床。

    Fángjiān lǐ yǒu yī zhāng chuáng.

    Trong phòng có một cái giường.

  • 我每天晚上十点上床睡觉。

    Wǒ měitiān wǎnshang shí diǎn shàng chuáng shuìjiào.

    Tối nào tôi cũng lên giường đi ngủ lúc mười giờ.

  • 这张床很舒服。

    Zhè zhāng chuáng hěn shūfu.

    Cái giường này rất thoải mái.

  • 河床里有很多石头。

    Héchuáng lǐ yǒu hěn duō shítou.

    Dưới đáy sông có rất nhiều đá.

  • 请给我一床被子。

    Qǐng gěi wǒ yī chuáng bèizi.

    Làm ơn đưa cho tôi một cái chăn.

  • 牙科诊所里有一张牙床。

    Yákē zhěnsuǒ lǐ yǒu yī zhāng yáchuáng.

    Trong phòng khám nha khoa có một cái ghế nha.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License