đáidài(帶)
dây, đai; mang theo; dẫn dắt
bộ巾(cân)
Dễ nhầm常 袋
带 (dài) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đái", nghĩa tiếng Việt: mang theo; đeo; dẫn dắt; dây đai. Chữ 带 có 9 nét, thuộc bộ 巾.
động từ · danh từ
đáidài(帶)
dây, đai; mang theo; dẫn dắt
bộ巾(cân)
Dễ nhầm常 袋
đái — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đái' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt hiện đại sử dụng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'đái đường' (bệnh tiểu đường) hay 'đái dắt' (tiểu són), không dùng đơn lẻ với nghĩa 'mang theo' hay 'dây đai'.
Nghĩa gốc của 带 là 'dây đai' nên có bộ 巾 (cân, khăn) ở trên, phần dưới giống hình cái đai buộc. Để nhớ nghĩa 'mang theo', hãy liên tưởng đến việc thắt đai lưng trước khi ra ngoài — thắt đai là chuẩn bị 'mang theo' đồ đạc đi. Phân biệt với 戴 (dài, đội) cũng có nghĩa 'đeo' nhưng dùng cho phụ kiện trên đầu/mặt/tay.
请带护照。
Qǐng dài hùzhào.
Hãy mang theo hộ chiếu.
你可以带我去医院吗?
Nǐ kěyǐ dài wǒ qù yīyuàn ma?
Bạn có thể dẫn tôi đến bệnh viện không?
今天很冷,别忘了带外套。
Jīntiān hěn lěng, bié wàng le dài wàitào.
Hôm nay rất lạnh, đừng quên mang theo áo khoác nhé.
这条皮带是真皮的吗?
Zhè tiáo pídài shì zhēn pí de ma?
Cái thắt lưng da này là da thật phải không?
老师带我们去博物馆参观。
Lǎoshī dài wǒmen qù bówùguǎn cānguān.
Cô giáo dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License