dàiđái

phồn thể:

带 (dài) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đái", nghĩa tiếng Việt: mang theo; đeo; dẫn dắt; dây đai. Chữ 带 có 9 nét, thuộc bộ 巾.

Nghĩa của từ 带

động từ · danh từ

  1. 1mang theo
  2. 2đeo
  3. 3dẫn dắt
  4. 4dây đai

Cách viết chữ 带

đáidài()

dây, đai; mang theo; dẫn dắt

bộ(cân)

Dễ nhầm常 袋

Âm Hán-Việt của

đái Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đái' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt hiện đại sử dụng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'đái đường' (bệnh tiểu đường) hay 'đái dắt' (tiểu són), không dùng đơn lẻ với nghĩa 'mang theo' hay 'dây đai'.

Lượng từ dùng với

  • tiáosợi / cái

Cách ghi nhớ từ 带

Nghĩa gốc của 带 là 'dây đai' nên có bộ 巾 (cân, khăn) ở trên, phần dưới giống hình cái đai buộc. Để nhớ nghĩa 'mang theo', hãy liên tưởng đến việc thắt đai lưng trước khi ra ngoài — thắt đai là chuẩn bị 'mang theo' đồ đạc đi. Phân biệt với 戴 (dài, đội) cũng có nghĩa 'đeo' nhưng dùng cho phụ kiện trên đầu/mặt/tay.

Ví dụ với từ 带

  • 请带护照。

    Qǐng dài hùzhào.

    Hãy mang theo hộ chiếu.

  • 你可以带我去医院吗?

    Nǐ kěyǐ dài wǒ qù yīyuàn ma?

    Bạn có thể dẫn tôi đến bệnh viện không?

  • 今天很冷,别忘了带外套。

    Jīntiān hěn lěng, bié wàng le dài wàitào.

    Hôm nay rất lạnh, đừng quên mang theo áo khoác nhé.

  • 这条皮带是真皮的吗?

    Zhè tiáo pídài shì zhēn pí de ma?

    Cái thắt lưng da này là da thật phải không?

  • 老师带我们去博物馆参观。

    Lǎoshī dài wǒmen qù bówùguǎn cānguān.

    Cô giáo dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License