希望xīwànghi vọng
希望 (xīwàng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hi vọng", nghĩa tiếng Việt: hi vọng; mong muốn. Từ gồm 2 chữ: 希 (hi) + 望 (vọng), tổng cộng 18 nét.
Nghĩa của từ 希望
động từ
- 1hi vọng
- 2mong muốn
Cách viết các chữ trong từ 希望
Âm Hán-Việt của 希望
hi vọng — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hi vọng' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn giống với từ gốc Hán là mong đợi điều tốt đẹp.
Lượng từ dùng với 希望
- 个gè→ cái / niềm
Cách ghép từ 希望
希 hi + 望 vọng → hi vọng
Cách ghi nhớ từ 希望
Để nhớ nghĩa: 'hi vọng' trong tiếng Việt mượn nguyên âm Hán-Việt và giữ nguyên nghĩa 'mong đợi', bạn có thể liên tưởng đến một 'niềm hi vọng'.
Để nhớ cách viết: 希 gồm bộ 巾 (cân, khăn) ở dưới, phía trên giống chữ 'vải vóc' (爻), gợi hình ảnh mong manh như tấm vải, liên tưởng đến sự hiếm hoi (một nét nghĩa khác của 希). 望 có bộ 月 (nguyệt, trăng) chỉ ánh sáng xa xôi, phần trên là 亡 (vong, mất) và 王 (vương, vua), theo lối chiết tự truyền thống có thể hình dung việc đứng dưới trăng nhìn về phương xa mà mong đợi.
Ví dụ với từ 希望
我希望明天天气好。
Wǒ xīwàng míngtiān tiānqì hǎo.
Tôi hi vọng ngày mai thời tiết đẹp.
你有什么希望?
Nǐ yǒu shénme xīwàng?
Bạn có hi vọng gì?
这是他最大的希望。
Zhè shì tā zuì dà de xīwàng.
Đây là hi vọng lớn nhất của anh ấy.
父母希望孩子快乐地长大。
Fùmǔ xīwàng háizi kuàilè de zhǎngdà.
Cha mẹ hi vọng con cái lớn lên vui vẻ.
不要放弃希望。
Bùyào fàngqì xīwàng.
Đừng từ bỏ hi vọng.
希望你能来参加我的生日会。
Xīwàng nǐ néng lái cānjiā wǒ de shēngrì huì.
Hi vọng bạn có thể đến dự tiệc sinh nhật của tôi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
