chàsai

差 (chà) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "sai", nghĩa tiếng Việt: kém, không tốt; thiếu, hụt. Chữ 差 có 9 nét, thuộc bộ 工.

Nghĩa của từ 差

  1. 1(tính từ) kém, không tốt
  2. 2(động từ) thiếu, hụt

Cách viết chữ 差

saichà

sai khác, chênh lệch; sai phái

bộ(công)

Âm Hán-Việt của

sai Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'sai' không phải là một từ tiếng Việt mang nghĩa 'kém' hay 'thiếu'. Trong tiếng Việt, 'sai' có nghĩa là không đúng, phạm lỗi, hoặc sai khiến, không liên quan đến nghĩa chính của từ '差' (chà) trong tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 差

Để nhớ nghĩa 'kém, thiếu': Hãy liên tưởng đến một phép trừ bị 'sai' (âm Hán-Việt), kết quả bị 'chênh lệch', từ đó dẫn đến 'thiếu hụt' và chất lượng 'kém'. Để nhớ cách viết chữ 差: Chữ gồm phần trên giống chữ 羊 (dương) nhưng thiếu một nét ngang, bên dưới là bộ 工 (công). Theo lối chiết tự truyền thống, chữ này mô tả việc dùng tay (phần trên tượng hình bàn tay) làm ra sản phẩm thủ công (工), nhưng không đạt chuẩn, tạo ra sự sai khác, chênh lệch.

Ví dụ với từ 差

  • 他的成绩很差。

    Tā de chéngjì hěn chà.

    Thành tích của anh ấy rất kém.

  • 这个手机的质量不差。

    Zhège shǒujī de zhìliàng bù chà.

    Chất lượng của chiếc điện thoại này không tồi.

  • 我还差两块钱。

    Wǒ hái chà liǎng kuài qián.

    Tôi còn thiếu hai đồng.

  • 差五分钟就八点了。

    Chà wǔ fēnzhōng jiù bā diǎn le.

    Còn thiếu năm phút nữa là tám giờ.

  • 你的中文说得很差吗?

    Nǐ de Zhōngwén shuō de hěn chà ma?

    Tiếng Trung của bạn nói có kém lắm không?

  • 我这次考得特别差。

    Wǒ zhè cì kǎo de tèbié chà.

    Lần này tôi thi tệ quá.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License