屋子wūziốc tử

屋子 (wūzi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ốc tử", nghĩa tiếng Việt: phòng; nhà. Từ gồm 2 chữ: 屋 (ốc) + 子 (tử), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 屋子

danh từ

  1. 1phòng
  2. 2nhà

Cách viết các chữ trong từ 屋子

ốc

nhà, phòng

bộ(thi)

tửzi

con; hạt; người (hậu tố)

bộ(tử)

Dễ nhầm了 孑

Âm Hán-Việt của 屋子

ốc tử Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Ốc tử" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ phòng hay nhà.

Lượng từ dùng với 屋子

  • jiāncăn / gian

Cách ghép từ 屋子

ốc + tửốc tử

Cách ghi nhớ từ 屋子

屋 (ốc) có bộ 尸 (thi) chỉ nhà cửa, bên trong là 至 (chí) chỉ sự đến, ý là nơi để đến ở. 子 (tử) là hậu tố danh từ, không mang nghĩa. Nhớ 屋子 là phòng vì nó là một 'ốc' nhỏ có thêm đuôi 'tử'.

Ví dụ với từ 屋子

  • 这间屋子很大。

    Zhè jiān wūzi hěn dà.

    Căn phòng này rất rộng.

  • 屋子里没有人。

    Wūzi lǐ méiyǒu rén.

    Trong phòng không có ai.

  • 他走进屋子,打开了灯。

    Tā zǒu jìn wūzi, dǎkāi le dēng.

    Anh ấy bước vào phòng và bật đèn.

  • 这间屋子是他的办公室。

    Zhè jiān wūzi shì tā de bàngōngshì.

    Căn phòng này là văn phòng của anh ấy.

  • 屋子外面很吵。

    Wūzi wàimiàn hěn chǎo.

    Bên ngoài phòng rất ồn ào.

  • 你能帮我收拾一下屋子吗?

    Nǐ néng bāng wǒ shōushi yīxià wūzi ma?

    Bạn có thể giúp tôi dọn dẹp phòng một chút không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License