层 (céng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tầng", nghĩa tiếng Việt: tầng; lớp. Chữ 层 có 7 nét, thuộc bộ 尸.
Nghĩa của từ 层
lượng từ
- 1tầng
- 2lớp
Cách viết chữ 层
Âm Hán-Việt của 层
tầng — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'tầng' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa trùng khớp với tiếng Trung: chỉ một lớp, một cấp độ trong không gian (tầng nhà, tầng mây).
Cách ghi nhớ từ 层
Chữ 层 (tầng) có bộ 尸 (thi) bên trên, tượng trưng cho mái che hoặc nhà cửa, gợi ý về các tầng trong một công trình. Phần dưới là 云 (vân) chỉ mây, nhưng ở đây chỉ mượn âm 'tầng'. Bạn có thể liên tưởng: 'Ngôi nhà (尸) cao chạm mây (云) có rất nhiều tầng.'
Ví dụ với từ 层
我家住在五层。
Wǒ jiā zhù zài wǔ céng.
Nhà tôi ở tầng năm.
这座楼有二十层。
Zhè zuò lóu yǒu èrshí céng.
Tòa nhà này có hai mươi tầng.
桌子上有一层灰。
Zhuōzi shàng yǒu yī céng huī.
Trên bàn có một lớp bụi.
蛋糕有三层。
Dàngāo yǒu sān céng.
Bánh ga-tô có ba lớp.
我们需要更深入地思考这一层意思。
Wǒmen xūyào gèng shēnrù de sīkǎo zhè yī céng yìsi.
Chúng ta cần suy nghĩ sâu hơn về tầng ý nghĩa này.
云层很厚,可能会下雨。
Yúncéng hěn hòu, kěnéng huì xià yǔ.
Tầng mây rất dày, có thể sẽ mưa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
