小孩儿xiǎoháirtiểu hài nhi

phồn thể: 小孩兒

小孩儿 (xiǎoháir) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tiểu hài nhi", nghĩa tiếng Việt: trẻ con; đứa bé; trẻ em. Từ gồm 3 chữ: 小 (tiểu) + 孩 (hài) + 儿 (nhi), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 小孩儿

danh từ

  1. 1trẻ con
  2. 2đứa bé
  3. 3trẻ em

Cách viết các chữ trong từ 小孩儿

tiểuxiǎo

nhỏ, bé; ít tuổi

bộ(tiểu)

Dễ nhầm少 水

hàihái

trẻ con, trẻ em

bộ(tử)

Dễ nhầm该 刻

nhiér()

trẻ con, con cái; hậu tố danh từ

bộ(nhân)

Dễ nhầm几 凡

Âm Hán-Việt của 小孩儿

tiểu hài nhi Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'tiểu hài nhi' không phải từ tiếng Việt hiện đại. Tiếng Việt dùng 'trẻ con', 'đứa bé', 'trẻ em' chứ không ghép ba yếu tố Hán-Việt này thành một từ có nghĩa.

Lượng từ dùng với 小孩儿

  • đứa / cái / người

Cách ghép từ 小孩儿

tiểu + hài + nhitiểu hài nhi

Cách ghi nhớ từ 小孩儿

Nhớ nghĩa: 'Tiểu' (小) là nhỏ, 'hài' (孩) là trẻ con, 'nhi' (儿) cũng là trẻ con hoặc hậu tố — ba chữ cùng chỉ 'đứa trẻ nhỏ'. Nhớ cách viết: 小 là hình ba nét nhỏ dần, dễ nhớ; 孩 có bộ 子 (tử, con cái) bên trái, bên phải là 亥 (hợi) gợi âm 'hài' — bộ 子 cho biết nghĩa liên quan đến con trẻ; 儿 là hình hai nét giống cái chân, theo lối chiết tự truyền thống tượng hình đứa trẻ đang đi.

Ví dụ với từ 小孩儿

  • 那个小孩儿在公园里玩。

    Nàge xiǎoháir zài gōngyuán lǐ wán.

    Đứa bé kia đang chơi trong công viên.

  • 这个小孩儿很聪明。

    Zhège xiǎoháir hěn cōngming.

    Đứa trẻ này rất thông minh.

  • 你家有几个小孩儿?

    Nǐ jiā yǒu jǐ ge xiǎoháir?

    Nhà bạn có mấy đứa trẻ?

  • 小孩儿都喜欢听故事。

    Xiǎoháir dōu xǐhuan tīng gùshi.

    Trẻ con đều thích nghe kể chuyện.

  • 别跟小孩儿生气。

    Bié gēn xiǎoháir shēngqì.

    Đừng giận trẻ con.

  • 我小时候是个调皮的小孩儿。

    Wǒ xiǎoshíhou shì ge tiáopí de xiǎoháir.

    Hồi nhỏ tôi là một đứa trẻ nghịch ngợm.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License