anān
yên ổn, bình an
bộ宀(miên)
安全 (ānquán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "an toàn", nghĩa tiếng Việt: an toàn. Từ gồm 2 chữ: 安 (an) + 全 (toàn), tổng cộng 12 nét.
tính từ
anān
yên ổn, bình an
bộ宀(miên)
toànquán
toàn bộ, đầy đủ
bộ入(nhập)
an toàn — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'an toàn' là từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa giống hệt trong tiếng Trung: không có nguy hiểm, trạng thái được bảo vệ.
安 an + 全 toàn → an toàn
Để nhớ nghĩa: 'An toàn' là từ Hán-Việt đồng nhất với tiếng Việt, bạn chỉ cần nhớ cách phát âm 'ānquán' hơi khác một chút. Để nhớ cách viết: 安 gồm bộ 宀 (miên, mái nhà) bên trên và chữ 女 (nữ) bên dưới, ngụ ý người phụ nữ ở trong nhà thì yên ổn. 全 gồm bộ 入 (nhập) bên trên và 王 (vương) bên dưới, theo lối chiết tự truyền thống có thể hiểu là 'nhập vào' một không gian hoàn chỉnh, đầy đủ thì sẽ được bảo toàn.
这里很安全。
Zhèlǐ hěn ānquán.
Ở đây rất an toàn.
过马路要注意安全。
Guò mǎlù yào zhùyì ānquán.
Qua đường phải chú ý an toàn.
你的密码安全吗?
Nǐ de mìmǎ ānquán ma?
Mật khẩu của bạn có an toàn không?
我们把钱放在安全的地方。
Wǒmen bǎ qián fàng zài ānquán de dìfang.
Chúng tôi cất tiền ở nơi an toàn.
晚上一个人回家不安全。
Wǎnshang yīgèrén huíjiā bù ānquán.
Buổi tối về nhà một mình không an toàn.
安全第一。
Ānquán dì yī.
An toàn là trên hết.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License