zitử

子 (zi) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tử", nghĩa tiếng Việt: hậu tố danh từ (ví dụ: yǐzi - ghế). Chữ 子 có 3 nét.

Nghĩa của từ 子

hậu tố

  1. hậu tố danh từ (ví dụ: yǐzi - ghế)

Cách viết chữ 子

tửzi

con; hạt; người (hậu tố)

bộ(tử)

Dễ nhầm了 孑

Âm Hán-Việt của

tử Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tử' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng với nghĩa hậu tố. Trong tiếng Việt, 'tử' mang nghĩa là 'con' hoặc 'chết', hoàn toàn khác biệt.

Câu chuyện hình thành từ 子

Chữ vẽ hình một đứa trẻ với hai tay dang ra, đầu to và thân nhỏ quấn trong tã lót. Từ hình ảnh ấy, chữ mang nghĩa gốc là "con" – đứa con, trẻ nhỏ. Bộ thủ cũng chính là (tử), xác nhận nét nghĩa cốt lõi này nằm ngay trong hình dạng của chữ.

Từ "con", chữ mở rộng ra chỉ hạt giống, rồi thành hậu tố chỉ người hay vật nhỏ. Trong tiếng Trung hiện đại, đọc nhẹ zi và gắn sau danh từ như một cách tạo từ – yǐzi (ghế), háizi (trẻ con) – không còn mang nghĩa "con" rõ rệt nữa. Nó giống như một viên gạch âm thanh làm tròn cái tên gọi.

Người Việt gặp qua âm Hán-Việt "tử", nhưng "tử" trong tiếng Việt lại mang hai nghĩa hoàn toàn khác: "con" (như phụ tử – cha con) và "chết" (như tử vong). Không ai nói "cái ghế tử" để dịch yǐzi. Đây là một trường hợp âm đọc giống mà đường nghĩa rẽ xa – thứ mà người học chữ Hán qua tiếng Việt dễ vấp phải nếu chỉ ráp âm mà không tra cách dùng thật.

Cách ghi nhớ từ 子

Để nhớ nghĩa hậu tố của 子 (zi), hãy tưởng tượng nó như một 'đứa con nhỏ' (nghĩa gốc của chữ 'tử') đi theo sau một danh từ để tạo thành từ mới. Về cách viết, chữ 子 là một chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống, nó vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với cái đầu to, hai tay dang ra và tã lót quấn quanh chân. Nó gồm 3 nét, bộ thủ chính là chính nó (bộ Tử).

Ví dụ với từ 子

  • 请坐这把椅子。

    Qǐng zuò zhè bǎ yǐzi.

    Mời ngồi chiếc ghế này.

  • 孩子在外面玩。

    Háizi zài wàimiàn wán.

    Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.

  • 我买了一双新鞋子。

    Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xiézi.

    Tôi đã mua một đôi giày mới.

  • 这个本子是你的吗?

    Zhège běnzi shì nǐ de ma?

    Quyển vở này là của bạn phải không?

  • 饺子很好吃。

    Jiǎozi hěn hǎochī.

    Sủi cảo rất ngon.

  • 他有一个儿子和一个女儿。

    Tā yǒu yī gè érzi hé yī gè nǚ'ér.

    Ông ấy có một người con trai và một người con gái.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License