tha
Chữ và từ tiếng Trung đọc theo âm Hán-Việt này.
Chữ
- 他tātha
nó, anh ấy, hắn (đại từ ngôi ba số ít)
5 nét · bộ 人
Tập viết chữ này - 她tātha
cô ấy, chị ấy (ngôi ba nữ)
6 nét · bộ 女
Tập viết chữ này - 它tātha
nó (đại từ chỉ vật hoặc động vật)
5 nét · bộ 宀
Tập viết chữ này
Từ
Một âm Hán-Việt thường ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, và một chữ có thể có nhiều âm — 行 đọc là hành (thi hành) hoặc hàng (ngân hàng). Vì vậy tra bằng Hán-Việt luôn cho ra một danh sách, không phải một đáp án duy nhất.
