nữnǚ
nữ giới, phụ nữ, con gái
bộ女(nữ)
Dễ nhầm好 奴
女孩儿 (nǚháir) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "nữ hài nhi", nghĩa tiếng Việt: bé gái; cô gái. Từ gồm 3 chữ: 女 (nữ) + 孩 (hài) + 儿 (nhi), tổng cộng 14 nét.
danh từ
nữnǚ
nữ giới, phụ nữ, con gái
bộ女(nữ)
Dễ nhầm好 奴
hàihái
trẻ con, trẻ em
bộ子(tử)
Dễ nhầm该 刻
nhiér(兒)
trẻ con, con cái; hậu tố danh từ
bộ儿(nhân)
Dễ nhầm几 凡
nữ hài nhi — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'nữ hài nhi' không phải từ tiếng Việt hiện đại. Tiếng Việt dùng 'bé gái' hoặc 'cô gái', không ghép ba yếu tố Hán-Việt này thành một từ.
女 nữ + 孩 hài + 儿 nhi → nữ hài nhi
女 (nữ) là bộ thủ chỉ phụ nữ, con gái. 孩 (hài) có bộ 子 (tử) chỉ trẻ con, bên phải là 亥 (hợi) gợi âm 'hài'. 儿 (nhân) là hậu tố chỉ trẻ con hoặc dùng trong âm uốn lưỡi (erhua). Nhớ: con gái (女) + trẻ con (孩) + hậu tố (儿) = bé gái.
那个女孩儿很漂亮。
Nàge nǚháir hěn piàoliang.
Cô gái đó rất xinh đẹp.
这个女孩儿是我的妹妹。
Zhège nǚháir shì wǒ de mèimei.
Bé gái này là em gái tôi.
女孩儿们正在公园里玩。
Nǚháir men zhèngzài gōngyuán lǐ wán.
Các cô gái đang chơi trong công viên.
你认识那个女孩儿吗?
Nǐ rènshi nàge nǚháir ma?
Bạn có quen cô gái đó không?
她是一个聪明的女孩儿。
Tā shì yī ge cōngming de nǚháir.
Cô ấy là một cô gái thông minh.
女孩儿喜欢什么颜色的衣服?
Nǚháir xǐhuan shénme yánsè de yīfu?
Bé gái thích quần áo màu gì?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License