大衣dàyīđại y

大衣 (dàyī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đại y", nghĩa tiếng Việt: áo khoác; áo choàng. Từ gồm 2 chữ: 大 (đại) + 衣 (y), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 大衣

danh từ

  1. 1áo khoác
  2. 2áo choàng

Cách viết các chữ trong từ 大衣

đại

to, lớn

bộ(đại)

Dễ nhầm太 犬

y

quần áo; áo

bộ(y)

Dễ nhầm依 哀

Âm Hán-Việt của 大衣

đại y Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đại y' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng 'đại y' để chỉ áo khoác mà gọi là 'áo khoác', 'áo choàng', 'áo măng tô'.

Lượng từ dùng với 大衣

  • jiànchiếc / cái

Cách ghép từ 大衣

đại + yđại y

Cách ghi nhớ từ 大衣

大衣 (dàyī) là áo khoác dài. Chữ 大 (đại) nghĩa là to, lớn — gợi tả chiếc áo rộng, dài quá đầu gối. Chữ 衣 (y) là quần áo, bộ 衣 chính là hình tượng cái áo. Cách viết: 大 rất đơn giản, 3 nét; 衣 gồm 6 nét, bên trên là bộ 亠 (đầu), bên dưới là hình ảnh tà áo buông xuống.

Ví dụ với từ 大衣

  • 外面很冷,穿上大衣吧。

    Wàimiàn hěn lěng, chuān shang dàyī ba.

    Bên ngoài lạnh lắm, mặc áo khoác vào đi.

  • 这件大衣多少钱?

    Zhè jiàn dàyī duōshao qián?

    Cái áo khoác này bao nhiêu tiền?

  • 他的黑色大衣很好看。

    Tā de hēisè dàyī hěn hǎokàn.

    Chiếc áo khoác màu đen của anh ấy rất đẹp.

  • 春天到了,不用穿大衣了。

    Chūntiān dào le, bùyòng chuān dàyī le.

    Mùa xuân đến rồi, không cần mặc áo khoác nữa.

  • 我昨天买了一件新大衣。

    Wǒ zuótiān mǎi le yī jiàn xīn dàyī.

    Hôm qua tôi đã mua một chiếc áo khoác mới.

  • 妈妈的大衣是羊毛做的。

    Māma de dàyī shì yángmáo zuò de.

    Áo khoác của mẹ được làm bằng len.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License