大人dàrenđại nhân

大人 (dàren) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đại nhân", nghĩa tiếng Việt: người lớn; người trưởng thành. Từ gồm 2 chữ: 大 (đại) + 人 (nhân), tổng cộng 5 nét.

Nghĩa của từ 大人

danh từ

  1. 1người lớn
  2. 2người trưởng thành

Cách viết các chữ trong từ 大人

đại

to, lớn

bộ(đại)

Dễ nhầm太 犬

nhânrén

người, con người

bộ(nhân)

Dễ nhầm入 八

Âm Hán-Việt của 大人

đại nhân Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Tiếng Việt có từ 'đại nhân' nhưng là cách gọi kính trọng bậc bề trên thời phong kiến, không dùng để chỉ 'người lớn' nói chung như tiếng Trung.

Cách ghép từ 大人

đại + nhânđại nhân

Cách ghi nhớ từ 大人

Nghĩa: 'Đại nhân' trong tiếng Việt là cách gọi quan lại, còn tiếng Trung 'dàren' là người trưởng thành. Nhớ nghĩa bằng cách liên tưởng 'đại' (to lớn) + 'nhân' (người) = người đã lớn. Cách viết: 大 là chữ tượng hình người dang rộng tay chân, bộ thủ cũng là chính nó; 人 cũng là chữ tượng hình người đang đứng, bộ thủ là chính nó. Cả hai chữ đều đơn giản, dễ nhớ mặt chữ.

Ví dụ với từ 大人

  • 我是大人了,可以自己做决定。

    Wǒ shì dàren le, kěyǐ zìjǐ zuò juédìng.

    Tôi là người lớn rồi, có thể tự mình quyết định.

  • 大人说话,小孩不要插嘴。

    Dàren shuōhuà, xiǎohái bùyào chāzuǐ.

    Người lớn nói chuyện, trẻ con đừng chen vào.

  • 请问,这里有大人看的书吗?

    Qǐngwèn, zhèlǐ yǒu dàren kàn de shū ma?

    Xin hỏi, ở đây có sách cho người lớn đọc không?

  • 他已经是大人了,别总把他当孩子。

    Tā yǐjīng shì dàren le, bié zǒng bǎ tā dàng háizi.

    Nó đã là người lớn rồi, đừng lúc nào cũng coi nó như trẻ con.

  • 大人也会犯错,这很正常。

    Dàren yě huì fàncuò, zhè hěn zhèngcháng.

    Người lớn cũng có lúc mắc lỗi, điều này rất bình thường.

  • 你看起来像个大人了。

    Nǐ kàn qǐlái xiàng gè dàren le.

    Trông bạn giống người lớn rồi đấy.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License