tăngzēng
tăng thêm
bộ土(thổ)
增长 (zēngzhǎng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "tăng trưởng", nghĩa tiếng Việt: tăng trưởng, tăng lên; mở mang (kiến thức, kinh nghiệm). Từ gồm 2 chữ: 增 (tăng) + 长 (trường), tổng cộng 19 nét.
động từ
tăngzēng
tăng thêm
bộ土(thổ)
trưởngzhǎng(長)
Đọc khác: trường cháng
dài; trưởng thành, lớn lên
bộ长(trường)
Dễ nhầm张 涨
tăng trưởng — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'tăng trưởng' đúng là từ 'tăng trưởng' tiếng Việt, nghĩa trùng: nhiều lên, lớn lên theo thời gian. Tiếng Trung dùng thêm cho cái vô hình: 增长知识 là mở mang kiến thức, 增长经验 là dày thêm kinh nghiệm.
增 tăng + 长 trường → tăng trưởng
Cùng họ với 增加 mà không thay được cho nhau, và ranh giới nằm ở chữ thứ hai. 增加 là có ai đó thêm vào; 增长 là bản thân cái đó tự lớn lên theo thời gian. Nên các câu mẫu đều để chủ ngữ tự đi: 城市的人口增长得很快, 今年公司的收入增长了不少, 学生的数量还会增长吗. Không câu nào có người ra tay, và cả ba đều có thời gian nằm sẵn bên trong.
Chữ 长 ở đây đọc zhǎng, nghĩa là lớn lên — chữ trưởng của trưởng thành, sinh trưởng, chứ không phải trường của cái gì dài. Đọc đúng âm là hiểu đúng từ: 增 chồng thêm vào, 长 tự cao lên.
Tăng trưởng của tiếng Việt thì ở lại trong cột số liệu — tăng trưởng kinh tế, tăng trưởng doanh thu — và không với sang được những thứ vô hình. Tiếng Trung thì với sang thoải mái: 多读书可以增长知识, 他的经验增长了很多. Cùng một động từ ấy, nhưng bản dịch buộc phải đổi hẳn sang "mở mang kiến thức", "kinh nghiệm dày lên". Đây là chỗ dịch xuôi dễ hỏng nhất, vì hai chữ Hán-Việt nằm sờ sờ trước mắt mà lại không dùng được.
Bù lại, hai bên giống nhau ở một điểm tiện: nó làm danh từ được. 去年的增长没有今年快 — "mức tăng năm ngoái không nhanh bằng năm nay". Một từ vừa là việc đang xảy ra, vừa là con số đo chính việc ấy.
增 (tăng) 15 nét, có bộ 土 (thổ, đất) bên trái — chồng thêm đất thì đống cao lên; 长 (trưởng) chỉ 4 nét, nghĩa là lớn lên. Đất chồng thêm, cây lớn lên: 'tăng trưởng'.
今年公司的收入增长了不少。
Jīnnián gōngsī de shōurù zēngzhǎng le bù shǎo.
Năm nay thu nhập của công ty tăng lên đáng kể.
城市的人口增长得很快。
Chéngshì de rénkǒu zēngzhǎng de hěn kuài.
Dân số thành phố tăng rất nhanh.
多读书可以增长知识。
Duō dúshū kěyǐ zēngzhǎng zhīshi.
Đọc nhiều sách giúp mở mang kiến thức.
去年的增长没有今年快。
Qùnián de zēngzhǎng méiyǒu jīnnián kuài.
Mức tăng năm ngoái không nhanh bằng năm nay.
学生的数量还会增长吗?
Xuéshēng de shùliàng hái huì zēngzhǎng ma?
Số lượng học sinh còn tăng nữa không?
工作几年以后,他的经验增长了很多。
Gōngzuò jǐ nián yǐhòu, tā de jīngyàn zēngzhǎng le hěn duō.
Sau vài năm đi làm, kinh nghiệm của anh ấy dày lên nhiều.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License