thươngshāng
buôn bán; thương nghiệp
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm高 裔
商场 (shāngchǎng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thương trường", nghĩa tiếng Việt: trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; siêu thị. Từ gồm 2 chữ: 商 (thương) + 场 (trường), tổng cộng 17 nét.
danh từ
thươngshāng
buôn bán; thương nghiệp
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm高 裔
trườngchǎng(塲)
sân bãi, nơi diễn ra hoạt động
bộ土(thổ)
Dễ nhầm扬 汤
thương trường — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Thương trường là từ tiếng Việt hiện đại, nghĩa hoàn toàn trùng khớp: nơi diễn ra hoạt động mua bán, kinh doanh.
商 thương + 场 trường → thương trường
Để nhớ nghĩa: 'thương' (商) là buôn bán, 'trường' (场) là nơi chốn, sân bãi. Ghép lại là nơi buôn bán, tức trung tâm thương mại. Để nhớ cách viết: 商 gồm bộ 口 (miệng, chỉ việc trao đổi, mặc cả) và phần trên giống hình ảnh một cái cân thăng bằng, tượng trưng cho sự công bằng trong buôn bán. 场 có bộ 土 (đất) chỉ mặt bằng, khu đất, kết hợp với phần phải 昜 (dương) gợi ý âm đọc 'trường'.
这个商场很大。
Zhège shāngchǎng hěn dà.
Trung tâm thương mại này rất lớn.
我们周末去商场买东西。
Wǒmen zhōumò qù shāngchǎng mǎi dōngxi.
Cuối tuần chúng tôi đi trung tâm thương mại mua đồ.
商场里有很多人。
Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō rén.
Trong trung tâm thương mại có rất nhiều người.
请问,最近的商场怎么走?
Qǐngwèn, zuìjìn de shāngchǎng zěnme zǒu?
Xin hỏi, trung tâm thương mại gần nhất đi thế nào ạ?
这家商场的东西很便宜。
Zhè jiā shāngchǎng de dōngxi hěn piányi.
Đồ ở trung tâm thương mại này rất rẻ.
商场几点开门?
Shāngchǎng jǐ diǎn kāimén?
Trung tâm thương mại mấy giờ mở cửa?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License