hiệuhào(號)
tên hiệu, số hiệu; ra hiệu
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm亏 兮
号码 (hàomǎ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hiệu mã", nghĩa tiếng Việt: số; số điện thoại. Từ gồm 2 chữ: 号 (hiệu) + 码 (mã), tổng cộng 13 nét.
danh từ
hiệuhào(號)
tên hiệu, số hiệu; ra hiệu
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm亏 兮
mãmǎ(碼)
mã số, ký hiệu; bến tàu; đơn vị đo
bộ石(thạch)
hiệu mã — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hiệu mã' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hiệu mã' để chỉ số điện thoại hay con số.
号 hiệu + 码 mã → hiệu mã
Nghĩa: '号' là hiệu, '码' là mã (mã số). Ghép lại là con số dùng để định danh. Cách viết: '号' có bộ 口 (khẩu) bên trên, liên tưởng đến việc dùng miệng để đọc to một con số. '码' có bộ 石 (thạch) bên trái, nghĩa là đá, gợi nhớ đến những viên đá được khắc số ngày xưa.
你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
请在这里填写你的护照号码。
Qǐng zài zhèlǐ tiánxiě nǐ de hùzhào hàomǎ.
Vui lòng điền số hộ chiếu của bạn vào đây.
我忘记了房间号码。
Wǒ wàngjìle fángjiān hàomǎ.
Tôi quên mất số phòng rồi.
这个号码打不通。
Zhège hàomǎ dǎ bù tōng.
Số này gọi không được.
你能记一下我的号码吗?
Nǐ néng jì yīxià wǒ de hàomǎ ma?
Bạn có thể ghi lại số của tôi được không?
请输入验证号码。
Qǐng shūrù yànzhèng hàomǎ.
Vui lòng nhập mã xác nhận.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License