可爱 (kě'ài) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khả ái", nghĩa tiếng Việt: đáng yêu; dễ thương. Từ gồm 2 chữ: 可 (khả) + 爱 (ái), tổng cộng 15 nét.
Nghĩa của từ 可爱
tính từ
- 1đáng yêu
- 2dễ thương
Cách viết các chữ trong từ 可爱
Âm Hán-Việt của 可爱
khả ái — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Từ 'khả ái' được dùng phổ biến trong tiếng Việt với nghĩa đáng yêu, dễ thương, hoàn toàn trùng khớp với nghĩa của từ '可爱' trong tiếng Trung.
Cách ghép từ 可爱
可 khả + 爱 ái → khả ái
Cách ghi nhớ từ 可爱
Âm Hán-Việt 'khả ái' chính là từ tiếng Việt bạn vẫn dùng, nên rất dễ nhớ nghĩa. Để nhớ cách viết: 可 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) và nét ngang cong bên trên, thể hiện sự đồng ý, cho phép; 爱 có bộ 爪 (trảo, móng vuốt) ở trên và bộ 夂 (tri, đi chậm) cùng 心 (tâm) ở dưới, gợi hình ảnh dùng tay che chở cho trái tim mình yêu quý.
Ví dụ với từ 可爱
你的猫很可爱。
Nǐ de māo hěn kě'ài.
Con mèo của bạn rất đáng yêu.
她有一个可爱的小女儿。
Tā yǒu yī gè kě'ài de xiǎo nǚ'ér.
Cô ấy có một cô con gái nhỏ dễ thương.
这只小狗真可爱!
Zhè zhī xiǎo gǒu zhēn kě'ài!
Chú cún con này thật là đáng yêu!
我觉得他笑的样子很可爱。
Wǒ juéde tā xiào de yàngzi hěn kě'ài.
Tôi thấy dáng vẻ lúc cười của anh ấy rất dễ thương.
你小时候真可爱。
Nǐ xiǎoshíhou zhēn kě'ài.
Hồi nhỏ bạn thật đáng yêu.
这个玩具熊可爱吗?
Zhège wánjù xióng kě'ài ma?
Con gấu bông này có dễ thương không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
