勺子sháozichước tử
勺子 (sháozi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chước tử", nghĩa tiếng Việt: cái thìa; cái muôi. Từ gồm 2 chữ: 勺 (chước) + 子 (tử), tổng cộng 6 nét.
Nghĩa của từ 勺子
danh từ
- 1cái thìa
- 2cái muôi
Cách viết các chữ trong từ 勺子
Âm Hán-Việt của 勺子
chước tử — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
"Chước tử" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ cái thìa, mà gọi là "cái thìa" hoặc "cái muỗng".
Lượng từ dùng với 勺子
- 把bǎ→ cái
Cách ghép từ 勺子
勺 chước + 子 tử → chước tử
Cách ghi nhớ từ 勺子
Nghĩa: Liên tưởng đến bộ bài "chước" (trong "châm chước") nhưng ở đây là cái thìa, một vật dụng hoàn toàn khác. Cách viết: Chữ 勺 (chước) có bộ 勹 (bao) nghĩa là bao bọc, ôm lấy, giống hình dáng cái thìa có phần lòng để đựng thức ăn. Chữ 子 (tử) là hậu tố chỉ đồ vật, thêm vào để tạo thành danh từ chỉ cái thìa.
Ví dụ với từ 勺子
请给我一把勺子。
Qǐng gěi wǒ yī bǎ sháozi.
Làm ơn đưa cho tôi một cái thìa.
这个勺子是不锈钢的。
Zhège sháozi shì bùxiùgāng de.
Cái thìa này làm bằng thép không gỉ.
他用勺子喝汤。
Tā yòng sháozi hē tāng.
Anh ấy dùng thìa để uống canh.
桌子上有三把勺子。
Zhuōzi shàng yǒu sān bǎ sháozi.
Trên bàn có ba cái thìa.
你的勺子掉在地上了。
Nǐ de sháozi diào zài dì shàng le.
Thìa của bạn rơi xuống đất rồi.
妈妈买了一套新勺子。
Māma mǎi le yī tào xīn sháozi.
Mẹ đã mua một bộ thìa mới.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
