加jiāgia
加 (jiā) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "gia", nghĩa tiếng Việt: thêm vào; cộng (toán học); tăng thêm. Chữ 加 có 5 nét, thuộc bộ 力.
Nghĩa của từ 加
động từ
- 1thêm vào
- 2cộng (toán học)
- 3tăng thêm
Cách viết chữ 加
Âm Hán-Việt của 加
gia — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'gia' không phải là một từ tiếng Việt độc lập có nghĩa là 'thêm vào'. Người Việt không nói 'gia muối' hay 'gia thêm'.
Cách ghi nhớ từ 加
Nghĩa: Chữ 'gia' (加) nghĩa là thêm, cộng vào. Bạn có thể nhớ qua từ ghép Hán-Việt quen thuộc là 'gia tăng' (tăng thêm). Cách viết: Chữ 加 gồm bộ 力 (lực, sức mạnh) bên phải và bộ 口 (khẩu, cái miệng) bên trái. Có thể hình dung dùng sức (力) để nói ra (口) thêm một điều gì đó, tức là 'thêm vào' cuộc trò chuyện.
Ví dụ với từ 加
请加一点儿盐。
Qǐng jiā yìdiǎnr yán.
Vui lòng cho thêm một chút muối.
三加五等于八。
Sān jiā wǔ děngyú bā.
Ba cộng năm bằng tám.
最近天气变冷了,你要多加衣服。
Zuìjìn tiānqì biàn lěng le, nǐ yào duō jiā yīfu.
Dạo này thời tiết trở lạnh rồi, bạn phải mặc thêm quần áo vào.
他工作很努力,老板给他加工资了。
Tā gōngzuò hěn nǔlì, lǎobǎn gěi tā jiā gōngzī le.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, ông chủ đã tăng lương cho anh ấy.
我可以加你的微信吗?
Wǒ kěyǐ jiā nǐ de Wēixìn ma?
Tôi có thể thêm WeChat của bạn không?
你为什么不加我的名字?
Nǐ wèishénme bù jiā wǒ de míngzi?
Tại sao bạn không thêm tên tôi vào?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
