冰激凌bīngjīlíngbăng khích lăng

冰激凌 (bīngjīlíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "băng khích lăng", nghĩa tiếng Việt: kem. Từ gồm 3 chữ: 冰 (băng) + 激 (khích) + 凌 (lăng), tổng cộng 32 nét.

Nghĩa của từ 冰激凌

danh từ

  1. kem

Cách viết các chữ trong từ 冰激凌

băngbīng()

băng, nước đá; lạnh

bộ(băng)

khích

kích thích, khích lệ; mãnh liệt

bộ(thuỷ)

lăngLíng

xâm phạm, lấn át; băng; cao vút

bộ(băng)

Âm Hán-Việt của 冰激凌

băng khích lăng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'băng khích lăng' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt gọi món này là 'kem', mượn từ tiếng Pháp 'crème'.

Lượng từ dùng với 冰激凌

  • cái / cây
  • zhīcây / que
  • hộp

Cách ghép từ 冰激凌

băng + khích + lăngbăng khích lăng

Cách ghi nhớ từ 冰激凌

Để nhớ nghĩa: 冰 (băng) là nước đá, 激凌 (khích lăng) gợi âm 'cream' trong tiếng Anh. Cả từ là món kem mát lạnh. Về cách viết: 冰 có bộ 冫 (băng) chỉ băng giá, rất hợp nghĩa. 激 có bộ 水 (thuỷ) chỉ nước, hợp với trạng thái lỏng của kem khi tan. 凌 cũng có bộ 冫 (băng), củng cố thêm ý 'lạnh'.

Ví dụ với từ 冰激凌

  • 夏天我喜欢吃冰激凌。

    Xiàtiān wǒ xǐhuān chī bīngjīlíng.

    Mùa hè tôi thích ăn kem.

  • 这个冰激凌是什么口味的?

    Zhège bīngjīlíng shì shénme kǒuwèi de?

    Cây kem này vị gì vậy?

  • 孩子想要一个草莓冰激凌。

    Háizi xiǎng yào yī gè cǎoméi bīngjīlíng.

    Đứa trẻ muốn một cây kem dâu.

  • 请给我两个巧克力冰激凌。

    Qǐng gěi wǒ liǎng gè qiǎokèlì bīngjīlíng.

    Làm ơn cho tôi hai cây kem sô-cô-la.

  • 吃太多冰激凌会肚子疼。

    Chī tài duō bīngjīlíng huì dùzi téng.

    Ăn quá nhiều kem sẽ bị đau bụng.

  • 妈妈不让我饭前吃冰激凌。

    Māma bù ràng wǒ fàn qián chī bīngjīlíng.

    Mẹ không cho tôi ăn kem trước bữa cơm.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License