冰 (bīng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "băng", nghĩa tiếng Việt: băng, nước đá; lạnh. Chữ 冰 có 6 nét, thuộc bộ 冫.
Nghĩa của từ 冰
- 1(danh từ) băng, nước đá
- 2(động từ) lạnh
Cách viết chữ 冰
Âm Hán-Việt của 冰
băng — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'băng' là từ tiếng Việt phổ biến, dùng để chỉ nước đá hoặc trạng thái đông lạnh, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
Lượng từ dùng với 冰
- 块kuài→ cục / tảng
Cách ghi nhớ từ 冰
Chữ 'băng' (冰) gồm bộ 'băng' (冫) ở bên trái, biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước đá, giá lạnh. Bên phải là chữ 'thủy' (水) đã được lược giản, củng cố thêm ý niệm về nước. Hãy liên tưởng bộ 'băng' như những giọt nước đông cứng lại.
Ví dụ với từ 冰
请给我一杯冰水。
Qǐng gěi wǒ yī bēi bīng shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước đá.
河里的冰很厚。
Hé lǐ de bīng hěn hòu.
Băng trên sông rất dày.
夏天我喜欢在饮料里加冰。
Xiàtiān wǒ xǐhuān zài yǐnliào lǐ jiā bīng.
Mùa hè tôi thích cho đá vào đồ uống.
这个冰淇淋很好吃。
Zhège bīngqílín hěn hǎochī.
Cây kem này rất ngon.
他的手是冰的。
Tā de shǒu shì bīng de.
Tay anh ấy lạnh ngắt.
冰箱里还有冰吗?
Bīngxiāng lǐ hái yǒu bīng ma?
Trong tủ lạnh còn đá không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
