其实qíshíkì thực

phồn thể: 其實

其实 (qíshí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kì thực", nghĩa tiếng Việt: thực ra; kỳ thực. Từ gồm 2 chữ: 其 (kì) + 实 (thực), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 其实

phó từ

  1. 1thực ra
  2. 2kỳ thực

Cách viết các chữ trong từ 其实

của nó, của họ; đó, ấy

bộ(bát)

Dễ nhầm具 甚

thựcshí()

đầy đủ, chắc chắn; sự thật

bộ(miên)

Dễ nhầm买 卖

Âm Hán-Việt của 其实

kì thực Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Từ 'kì thực' trong tiếng Việt có nghĩa là 'thực ra, sự thật là', hoàn toàn tương đồng với nghĩa của '其实' trong tiếng Trung. Đây là một từ Hán-Việt được sử dụng phổ biến.

Cách ghép từ 其实

+ thựckì thực

Cách ghi nhớ từ 其实

Âm Hán-Việt 'kì thực' rất quen thuộc trong tiếng Việt, giúp bạn nhớ ngay nghĩa 'thực ra'. Về mặt chữ: 其 (kì) là đại từ chỉ định, bạn có thể liên tưởng đến hình ảnh một cái sọt (bộ 八) đựng đồ, mang nghĩa 'đó, ấy'. 实 (thực) có bộ 宀 (miên, mái nhà), bên trong là chữ 头 (đầu) viết giản lược, gợi ý trong nhà có nhiều thứ, tức là 'đầy đủ, chắc chắn, sự thật'. Ghép lại, 'điều đó là sự thật' chính là 'kỳ thực'.

Ví dụ với từ 其实

  • 其实,我也不知道。

    Qíshí, wǒ yě bù zhīdào.

    Thực ra, tôi cũng không biết.

  • 他看起来很年轻,其实已经五十岁了。

    Tā kàn qǐlái hěn niánqīng, qíshí yǐjīng wǔshí suì le.

    Anh ấy trông rất trẻ, kỳ thực đã năm mươi tuổi rồi.

  • 你以为他生气了吗?其实他没有。

    Nǐ yǐwéi tā shēngqì le ma? Qíshí tā méiyǒu.

    Bạn tưởng anh ấy giận à? Thực ra anh ấy không có.

  • 大家都觉得这个工作很简单,其实很难。

    Dàjiā dōu juéde zhège gōngzuò hěn jiǎndān, qíshí hěn nán.

    Mọi người đều nghĩ công việc này rất đơn giản, kỳ thực lại rất khó.

  • 他说他不饿,其实他饿坏了。

    Tā shuō tā bù è, qíshí tā è huài le.

    Anh ta nói không đói, thực ra đói muốn chết rồi.

  • 其实,我昨天就看到这个消息了。

    Qíshí, wǒ zuótiān jiù kàn dào zhège xiāoxi le.

    Thực ra, hôm qua tôi đã thấy tin này rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License