cônggōng
công cộng; công bằng; đực (giống đực)
bộ八(bát)
Dễ nhầm工 分
公交车 (gōngjiāochē) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "công giao xa", nghĩa tiếng Việt: xe buýt; xe khách công cộng. Từ gồm 3 chữ: 公 (công) + 交 (giao) + 车 (xa), tổng cộng 14 nét.
danh từ
cônggōng
công cộng; công bằng; đực (giống đực)
bộ八(bát)
Dễ nhầm工 分
giaojiāo
giao, trao đổi, qua lại
bộ亠(đầu)
Dễ nhầm郊 校
xachē(車)
xe, xe cộ
bộ车(xa)
Dễ nhầm东 连
công giao xa — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'công giao xa' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Trong tiếng Việt, khái niệm này được biểu đạt bằng từ thuần Việt 'xe buýt' hoặc cụm 'xe khách công cộng', không dùng từ ghép Hán-Việt này.
公 công + 交 giao + 车 xa → công giao xa
Để nhớ nghĩa 'xe buýt': 公 (công) là công cộng, 交 (giao) là giao thông, 车 (xa) là xe. Ba chữ ghép lại là 'xe giao thông công cộng', chính là xe buýt. Về cách viết: 公 gồm bộ 八 (bát) bên trên và 厶 bên dưới, tượng trưng cho sự phân chia công bằng. 交 giống hình người đứng hai chân bắt chéo, bộ 亠 (đầu) phía trên. 车 là bộ Xa (xe), nhìn giống bánh xe và trục xe. Khi viết 交, nhớ nét phẩy và nét mác giao nhau ở giữa.
我每天坐公交车去上班。
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
Hàng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
这辆公交车是去火车站的。
Zhè liàng gōngjiāochē shì qù huǒchēzhàn de.
Chiếc xe buýt này đi đến ga tàu hỏa.
公交车站在哪里?
Gōngjiāochē zhàn zài nǎlǐ?
Trạm xe buýt ở đâu?
晚上十点以后就没有公交车了。
Wǎnshang shí diǎn yǐhòu jiù méiyǒu gōngjiāochē le.
Sau mười giờ tối là không còn xe buýt nữa.
坐公交车比打车便宜。
Zuò gōngjiāochē bǐ dǎchē piányi.
Đi xe buýt rẻ hơn bắt taxi.
这路公交车经过市中心吗?
Zhè lù gōngjiāochē jīngguò shì zhōngxīn ma?
Tuyến xe buýt này có đi qua trung tâm thành phố không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License