jiè

phồn thể:

借 (jiè) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tá", nghĩa tiếng Việt: mượn; vay; cho mượn; cho vay; lợi dụng; nhân dịp. Chữ 借 có 10 nét, thuộc bộ 人.

Nghĩa của từ 借

động từ

  1. 1mượn
  2. 2vay
  3. 3cho mượn
  4. 4cho vay
  5. 5lợi dụng
  6. 6nhân dịp

Cách viết chữ 借

jiè()

mượn, vay

bộ(nhân)

Âm Hán-Việt của

Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'tá' là một từ tiếng Việt cổ, nay ít dùng độc lập, chủ yếu xuất hiện trong từ ghép như 'tá điền', 'tá túc', mang nghĩa 'mượn, nhờ'. Nghĩa này tương đồng với nghĩa gốc Hán 'mượn, vay' nhưng phạm vi sử dụng trong tiếng Việt hiện đại đã thu hẹp đáng kể so với tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 借

Để nhớ nghĩa 'mượn, vay': âm Hán-Việt 'tá' có thể liên tưởng đến từ 'tá túc' (ở nhờ). Để nhớ cách viết chữ 借: bên trái là bộ 人 (nhân, người), thể hiện hành động liên quan đến con người; bên phải là chữ 昔 (tích, ngày xưa) gợi ý âm đọc 'jiè' gần với 'tích'. Có thể hình dung việc 'mượn' là hành động giữa người với người (bộ nhân) từ xưa đến nay.

Ví dụ với từ 借

  • 我想借你的笔用一下。

    Wǒ xiǎng jiè nǐ de bǐ yòng yīxià.

    Tôi muốn mượn bút của bạn dùng một lát.

  • 他从图书馆借了三本书。

    Tā cóng túshūguǎn jièle sān běn shū.

    Anh ấy đã mượn ba quyển sách từ thư viện.

  • 你能借给我一百块钱吗?

    Nǐ néng jiè gěi wǒ yībǎi kuài qián ma?

    Bạn có thể cho tôi vay một trăm tệ không?

  • 我借这个机会向大家表示感谢。

    Wǒ jiè zhège jīhuì xiàng dàjiā biǎoshì gǎnxiè.

    Tôi xin mượn cơ hội này để bày tỏ lòng cảm ơn tới mọi người.

  • 他常常借钱不还。

    Tā chángcháng jiè qián bù huán.

    Anh ta thường xuyên vay tiền mà không trả.

  • 借过一下,谢谢!

    Jièguò yīxià, xièxie!

    Làm ơn cho tôi mượn đường một chút, cảm ơn!

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License