书包 (shūbāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thư bao", nghĩa tiếng Việt: cặp sách; ba lô đi học. Từ gồm 2 chữ: 书 (thư) + 包 (bao), tổng cộng 9 nét.
Nghĩa của từ 书包
danh từ
- 1cặp sách
- 2ba lô đi học
Cách viết các chữ trong từ 书包
Âm Hán-Việt của 书包
thư bao — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'thư bao' không phải từ tiếng Việt đang dùng. Tiếng Việt gọi là 'cặp sách' hoặc 'ba lô', không dùng từ ghép Hán-Việt này.
Lượng từ dùng với 书包
- 个gè→ cái / chiếc
- 只zhī→ chiếc
Cách ghép từ 书包
书 thư + 包 bao → thư bao
Cách ghi nhớ từ 书包
书 (thư) là sách, 包 (bao) là gói/bọc lại — thứ dùng để bọc sách lại chính là cặp sách. Về cách viết: 书 gồm 4 nét, không có bộ thủ rõ ràng nhưng có thể liên tưởng đến hình cuốn sách đang mở. 包 có bộ 勹 (bao, nghĩa là bao bọc) bên ngoài, bên trong là chữ 巳 (tị) — bộ 勹 ôm lấy phần bên trong, đúng như nghĩa 'bao bọc'.
Ví dụ với từ 书包
我的书包很重。
Wǒ de shūbāo hěn zhòng.
Cặp sách của tôi rất nặng.
妈妈给我买了一个新书包。
Māma gěi wǒ mǎi le yī gè xīn shūbāo.
Mẹ mua cho tôi một cái cặp sách mới.
你的书包里有什么?
Nǐ de shūbāo lǐ yǒu shénme?
Trong cặp sách của bạn có gì?
他把书放进书包里了。
Tā bǎ shū fàng jìn shūbāo lǐ le.
Anh ấy bỏ sách vào trong cặp sách rồi.
这个书包多少钱?
Zhège shūbāo duōshao qián?
Cái cặp sách này bao nhiêu tiền?
妹妹喜欢粉红色的书包。
Mèimei xǐhuan fěnhóngsè de shūbāo.
Em gái thích cặp sách màu hồng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
