不用búyòngbất dụng

不用 (búyòng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bất dụng", nghĩa tiếng Việt: không cần; đừng. Từ gồm 2 chữ: 不 (bất) + 用 (dụng), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 不用

phó từ

  1. 1không cần
  2. 2đừng

Cách viết các chữ trong từ 不用

bất

không, chẳng

bộ(nhất)

Dễ nhầm下 还

dụngyòng

dùng, sử dụng

bộ(dụng)

Âm Hán-Việt của 不用

bất dụng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bất dụng' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không nói 'bất dụng' mà dùng các từ thuần Việt như 'không cần' hoặc 'đừng' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 不用

bất + dụngbất dụng

Cách ghi nhớ từ 不用

Nghĩa: '不' (bất) là không, '用' (dụng) là dùng. Ghép lại là 'không cần dùng đến', tức 'không cần'. Cách viết: '不' gồm bộ '一' (nhất) và các nét còn lại, giống hình một người dang tay từ chối. '用' là bộ '用' (dụng), có thể liên tưởng đến hình ảnh một cái thùng đựng đồ đang được sử dụng.

Ví dụ với từ 不用

  • 你不用等我。

    Nǐ búyòng děng wǒ.

    Bạn không cần đợi tôi.

  • 不用谢。

    Búyòng xiè.

    Không cần cảm ơn.

  • 我们不用带伞,今天不会下雨。

    Wǒmen búyòng dài sǎn, jīntiān bú huì xià yǔ.

    Chúng ta không cần mang ô, hôm nay trời sẽ không mưa.

  • 你不用担心,我会帮你的。

    Nǐ búyòng dānxīn, wǒ huì bāng nǐ de.

    Bạn đừng lo, tôi sẽ giúp bạn.

  • 他不用去上班吗?

    Tā búyòng qù shàngbān ma?

    Anh ấy không cần đi làm à?

  • 这件事你不用说,我都知道。

    Zhè jiàn shì nǐ búyòng shuō, wǒ dōu zhīdào.

    Việc này bạn không cần nói, tôi đều biết cả.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License