上面shàngmiànthượng diện

上面 (shàngmiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thượng diện", nghĩa tiếng Việt: bên trên; phía trên; trên. Từ gồm 2 chữ: 上 (thượng) + 面 (diện), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 上面

danh từ

  1. 1bên trên
  2. 2phía trên
  3. 3trên

Cách viết các chữ trong từ 上面

thượngshàng

trên, lên trên; cao

bộ(nhất)

Dễ nhầm下 土

diệnmiàn()

mặt; bề mặt; diện mạo

bộ(diện)

Dễ nhầm缅 腼

Âm Hán-Việt của 上面

thượng diện Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'thượng diện' không được dùng trong tiếng Việt hiện đại; tiếng Việt dùng từ thuần Việt 'bên trên' hoặc 'phía trên' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 上面

thượng + diệnthượng diện

Cách ghi nhớ từ 上面

Để nhớ nghĩa 'bên trên': 上 (thượng) là 'trên', 面 (diện) là 'mặt' — ghép lại là 'mặt trên', tức bề mặt phía trên. Để nhớ cách viết: 上 là chữ tượng hình, nét ngang dài phía trên tượng trưng cho vị trí cao, nét dọc và nét ngang ngắn bên dưới làm mốc so sánh. 面 có bộ 面 (diện, khuôn mặt), gồm 9 nét, hình ảnh khuôn mặt được bao quanh bởi một khung, thể hiện ý 'bề mặt'.

Ví dụ với từ 上面

  • 书在桌子上面。

    Shū zài zhuōzi shàngmiàn.

    Sách ở trên bàn.

  • 上面有你的名字。

    Shàngmiàn yǒu nǐ de míngzì.

    Bên trên có tên của bạn.

  • 请在上面签字。

    Qǐng zài shàngmiàn qiānzì.

    Vui lòng ký tên ở phía trên.

  • 上面写着什么?

    Shàngmiàn xiězhe shénme?

    Bên trên viết gì vậy?

  • 我住在你的上面。

    Wǒ zhù zài nǐ de shàngmiàn.

    Tôi sống ở tầng trên chỗ bạn.

  • 上面说的你都明白了吗?

    Shàngmiàn shuō de nǐ dōu míngbai le ma?

    Những điều nói ở trên bạn đều hiểu hết chưa?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License