一会儿yíhuìrnhất hội nhi

phồn thể: 一會兒

一会儿 (yíhuìr) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "nhất hội nhi", nghĩa tiếng Việt: một lát; một chốc; một lúc. Từ gồm 3 chữ: 一 (nhất) + 会 (hội) + 儿 (nhi), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 一会儿

số từ · phó từ

  1. 1một lát
  2. 2một chốc
  3. 3một lúc

Cách viết các chữ trong từ 一会儿

nhất

một; thống nhất

bộ(nhất)

Dễ nhầm二 十

hộihuì()

họp, gặp gỡ; biết, có thể

bộ(nhân)

Dễ nhầm合 令

nhiér()

trẻ con, con cái; hậu tố danh từ

bộ(nhân)

Dễ nhầm几 凡

Âm Hán-Việt của 一会儿

nhất hội nhi Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'nhất hội nhi' không phải từ tiếng Việt hiện đại. 'Nhất' và 'hội' có nghĩa tương ứng nhưng ghép lại không tạo thành từ có nghĩa trong tiếng Việt.

Cách ghép từ 一会儿

nhất + hội + nhinhất hội nhi

Cách ghi nhớ từ 一会儿

Nhớ nghĩa: '一' (nhất) là một, '会儿' (hội nhi) là khoảnh khắc, ghép lại thành 'một khoảnh khắc', tức một lát. Nhớ cách viết: '一' là một nét ngang đơn giản. '会' gồm bộ '人' (nhân, người) ở trên và '云' (vân, mây) ở dưới, gợi ý người tụ họp dưới mây, liên hệ đến nghĩa gốc 'họp, gặp gỡ'. '儿' là bộ '儿' (nhân nhi, trẻ con), hình ảnh đứa trẻ đang đi, ở đây dùng làm hậu tố để tạo âm uốn lưỡi 'r'.

Ví dụ với từ 一会儿

  • 请等一会儿。

    Qǐng děng yíhuìr.

    Vui lòng đợi một lát.

  • 我一会儿就回来。

    Wǒ yíhuìr jiù huílai.

    Tôi sẽ quay lại ngay.

  • 他休息了一会儿。

    Tā xiūxi le yíhuìr.

    Anh ấy đã nghỉ ngơi một lúc.

  • 你一会儿有空吗?

    Nǐ yíhuìr yǒu kòng ma?

    Lát nữa bạn có rảnh không?

  • 我们一会儿见。

    Wǒmen yíhuìr jiàn.

    Lát nữa chúng ta gặp nhé.

  • 妈妈一会儿去超市。

    Māma yíhuìr qù chāoshì.

    Mẹ sẽ đi siêu thị một lát nữa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License