那样nàyàngna dạng

phồn thể: 那樣

那样 (nàyàng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "na dạng", nghĩa tiếng Việt: như thế; như vậy; kiểu đó; loại đó. Từ gồm 2 chữ: 那 (na) + 样 (dạng), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 那样

đại từ

  1. 1như thế
  2. 2như vậy
  3. 3kiểu đó
  4. 4loại đó

Cách viết các chữ trong từ 那样

na

kia, đó; vậy thì

bộ(ấp)

Dễ nhầm哪 娜

dạngyàng()

dáng vẻ; kiểu, mẫu

bộ(mộc)

Dễ nhầm洋 祥

Âm Hán-Việt của 那样

na dạng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'na dạng' không phải là một từ có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại, mặc dù từng chữ riêng lẻ có nghĩa tương đồng.

Cách ghép từ 那样

na + dạngna dạng

Cách ghi nhớ từ 那样

Để nhớ nghĩa 'như thế, như vậy': 那 (na) là 'kia, đó', chỉ một đối tượng ở xa; 样 (dạng) là 'dáng vẻ, kiểu mẫu'. Ghép lại là 'cái dáng vẻ ở đằng kia', tức là 'kiểu đó, như thế'. Về cách viết: 那 gồm bộ 邑 (ấp, vùng đất) bên phải, liên quan đến địa điểm, phù hợp với nghĩa chỉ định 'kia, đó'. 样 có bộ 木 (mộc, cây cối) bên trái, vì hình dáng ban đầu thường được mô phỏng từ gỗ; phần bên phải 羊 (dương) chỉ mượn âm 'yàng'.

Ví dụ với từ 那样

  • 那样做不好。

    Nàyàng zuò bù hǎo.

    Làm như thế không tốt.

  • 我也想要一个那样的手机。

    Wǒ yě xiǎng yào yī gè nàyàng de shǒujī.

    Tôi cũng muốn một chiếc điện thoại như vậy.

  • 你为什么那样说?

    Nǐ wèishénme nàyàng shuō?

    Tại sao bạn lại nói như thế?

  • 事情不是那样的。

    Shìqíng bù shì nàyàng de.

    Sự việc không phải như vậy đâu.

  • 像他那样的人不多。

    Xiàng tā nàyàng de rén bù duō.

    Người như anh ấy không nhiều.

  • 如果是那样,我们就明天再去吧。

    Rúguǒ shì nàyàng, wǒmen jiù míngtiān zài qù ba.

    Nếu là như vậy thì ngày mai chúng ta hãy đi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License