lánlam

phồn thể:

蓝 (lán) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lam", nghĩa tiếng Việt: xanh lam; màu lam. Chữ 蓝 có 13 nét, thuộc bộ 艹.

Nghĩa của từ 蓝

tính từ

  1. 1xanh lam
  2. 2màu lam

Cách viết chữ 蓝

lamlán()

màu lam, xanh lam

bộ(thảo)

Dễ nhầm篮 监

Âm Hán-Việt của

lam Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'lam' là từ tiếng Việt thông dụng chỉ màu xanh lam, nghĩa giống hệt tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 蓝

蓝 có bộ 艹 (thảo, cỏ cây) ở trên, gợi nhớ đến cây chàm – loại cây dùng để nhuộm ra màu xanh lam. Phần dưới là 监 (giám), chỉ mượn âm 'lam'. Nhìn bộ thảo là liên tưởng ngay đến nguồn gốc thực vật của màu lam.

Ví dụ với từ 蓝

  • 天空很蓝。

    Tiānkōng hěn lán.

    Bầu trời rất xanh.

  • 我喜欢蓝色的衣服。

    Wǒ xǐhuān lánsè de yīfu.

    Tôi thích quần áo màu xanh lam.

  • 你的眼睛是蓝色的吗?

    Nǐ de yǎnjīng shì lánsè de ma?

    Mắt của bạn có phải màu xanh lam không?

  • 他画了一片蓝蓝的大海。

    Tā huà le yī piàn lán lán de dàhǎi.

    Anh ấy vẽ một biển lớn xanh ngắt.

  • 请给我那支蓝笔。

    Qǐng gěi wǒ nà zhī lán bǐ.

    Làm ơn đưa cho tôi cái bút màu xanh kia.

  • 蓝天白云,真美!

    Lán tiān bái yún, zhēn měi!

    Trời xanh mây trắng, đẹp quá!

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License